Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
INI
EPIX
TAKER
-0.46%-0.35%-0.34%$ 1.81T$ 24.37B711
2Layer 1 (L1)
INI
EPIX
TAKER
-0.47%-0.32%-0.74%$ 1.79T$ 23.18B352
3Bằng chứng công việc (PoW)
MEWC
SHIC
TRMP
-0.25%-0.11%-1.10%$ 1.30T$ 14.77B125
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
-0.54%-0.53%-1.04%$ 527.42B$ 32.85B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
PAC
RDD
TAKER
-1.20%-1.03%-1.09%$ 409.79B$ 7.84B119
6Stablecoin
FXD
RAI
IDRX
-0.09%-0.11%-0.41%$ 301.30B$ 27.79B273
7Stablecoin USD
MSUSD
DJED
USDA
-0.11%-0.11%-0.40%$ 296.86B$ 27.77B126
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
DJED
USDA
IDRX
-0.10%-0.12%-0.42%$ 286.17B$ 27.24B113
9Có nguồn gốc từ Mỹ
MEWC
MAGA
PURPE
-0.43%-0.43%-0.81%$ 268.02B$ 8.56B247
10Token sàn giao dịch
UTYAB
FER
XSP
-1.75%-1.64%+0.19%$ 123.20B$ 1.62B254
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
MDT
HT
-1.47%-1.29%+1.26%$ 118.08B$ 1.14B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
SALT
SFM
DRGN
-1.58%-1.32%+1.05%$ 118.01B$ 1.36B33
13Gốc Base
SEKOIA
OSAK
SIDUS
-0.22%-0.21%-1.16%$ 106.43B$ 5.65B457
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
BTSE
HT
BIT
-1.91%-1.65%+0.96%$ 102.28B$ 793.03M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.07%+0.04%-0.63%$ 74.91B$ 4.35B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
USDQ
EURC
+0.07%+0.01%-0.63%$ 72.70B$ 4.32B10
17Tài sản thế giới thực (RWA)
BACKED
NEOX
STAY
-0.89%-1.18%-0.77%$ 64.56B$ 959.22M625
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
HEXA
NOTAI
JURIS
-1.47%-1.41%-3.50%$ 59.56B$ 2.47B1060
19CoinList Launchpad
GOG
EFI
FLK
-1.31%-0.79%-2.48%$ 49.41B$ 1.59B69
20Riêng tư
VEILNET
XLA
SWOOD
+0.24%+0.50%-0.60%$ 29.35B$ 899.11M119
21Quản trị
ROBOTMONEY
COLD
JURIS
-0.98%-0.98%-3.56%$ 27.83B$ 1.52B197
22Meme
CATFU
LIZARD
COOPER
-0.93%-0.28%-1.13%$ 24.97B$ 21.25B3346
23Tài sản mã hóa
GMEX
PMX
AMBRX
-0.37%-0.45%+1.09%$ 22.23B$ 354.13M411
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
FER
NEXUS
XSP
-1.21%-1.19%-3.17%$ 21.80B$ 852.15M244
25Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-1.34%-2.45%-1.50%$ 20.81B$ 3.99M1
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
SURPLUS
INSP
BOOM
-0.46%-0.19%-1.23%$ 20.12B$ 1.23B1059
27Cơ sở hạ tầng
SVM
EPIX
GMRT
-0.77%-0.57%-2.81%$ 18.44B$ 770.30M255
28Spotlight của Binance Alpha
LMT
TAOCAT
TAKER
0.00%+0.06%+2.12%$ 16.19B$ 1.25B370
29Vĩnh cửu
QTO
PARQ
NEXUS
-0.46%-0.53%-5.23%$ 15.88B$ 569.06M82
30Coin riêng tư
BTCZ
XLA
DRGX
+0.94%+1.37%+1.60%$ 15.13B$ 277.00M41
31Chủ đề chó
ASTROID
MAYA
COOPER
-1.26%-0.30%-0.52%$ 14.87B$ 711.10M374
32Phái sinh
QTO
PARQ
NEXUS
-0.53%-0.53%-5.98%$ 13.43B$ 486.25M93
33Chủ đề 4chan
$DOD
4CHAN
FSJAL
-0.99%-0.53%-1.22%$ 12.72B$ 542.53M57
34Tokenized Treasuries
USDM1
THBILL
BUIDL
+0.11%+0.04%+2.41%$ 11.32B$ 633.89K10
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
GROKIUS
PUPPIES
MOOSK
-1.07%-0.72%-1.42%$ 10.79B$ 390.28M60
36Bằng chứng không kiến thức (ZK)
RADR
RDO
CULT
+0.62%+1.06%-2.45%$ 10.68B$ 385.20M83
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
LOCK
VEILNET
SWOOD
-0.78%-0.73%-2.77%$ 9.89B$ 389.54M62
38Cá cược (GambleFi)
DANZO
DG
HUNCH
-3.21%-3.16%-9.42%$ 9.16B$ 22.84M71
39Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
ROME
RAI
PXDC
+0.04%+0.06%+0.35%$ 8.99B$ 75.40M61
40Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
GATA
FIO
ATA
-1.00%-0.80%-2.78%$ 8.97B$ 898.60M145
41Kháng lượng tử
CELL
QANX
QTC
+0.60%+1.05%-2.65%$ 8.88B$ 218.07M18
42Giao thức RWA
GOLDAO
$QBIT
TRU
-1.51%-1.45%-3.10%$ 8.77B$ 309.29M72
43Quyền chọn
HXRO
RBN
LOGX
-3.63%-3.61%-10.19%$ 8.66B$ 20.87M17
44Thị trường dự đoán
PNK
PNP
HUNCH
-3.51%-3.46%-10.24%$ 8.62B$ 24.38M41
45Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
CYC
LINK
-0.94%-0.84%-2.79%$ 8.35B$ 262.73M13
46Giao tiếp chuỗi chéo
THAT
BRIDGE
JURIS
-1.31%-1.13%-4.00%$ 7.21B$ 291.83M50
47DePIN
DENT
FOAM
HASHAI
-0.53%-0.17%-0.45%$ 6.93B$ 326.11M192
48Hệ sinh thái x402
LKI
SVM
DICE
-1.09%-0.91%-1.90%$ 6.85B$ 181.58M104
49Oracle
PLI
HAPI
ORA
-1.45%-1.37%-3.57%$ 6.74B$ 208.69M42
50Blockchain riêng tư
WAN
OCT
DRGX
-0.42%-0.33%-2.00%$ 6.68B$ 111.82M38

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).