Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
GRAV
RDO
MYRIA
+9.00%+9.03%+11.08%$ 2.03T$ 91.22B699
2Layer 1 (L1)
NAI
UBX
GRAV
+9.04%+9.06%+11.17%$ 2.00T$ 88.87B347
3Bằng chứng công việc (PoW)
MEWC
SHIC
TRMP
+7.64%+7.66%+10.25%$ 1.44T$ 47.85B121
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+8.30%+8.31%+9.13%$ 581.38B$ 131.57B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
TOMI
RDD
SWINGBY
+12.83%+12.87%+14.02%$ 481.67B$ 38.04B119
6Stablecoin
USH
RAI
IDRT
+0.32%+0.32%+0.38%$ 287.83B$ 103.40B267
7Stablecoin USD
HEXDC
USDH
USDX
+0.27%+0.27%+0.36%$ 285.13B$ 103.27B123
8Có nguồn gốc từ Mỹ
MONKO
PURPE
MYRIA
+7.02%+7.05%+7.11%$ 284.18B$ 35.10B246
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
USC
IDRT
GYEN
+0.13%+0.13%+0.08%$ 274.14B$ 100.52B110
10Token sàn giao dịch
TURBOS
VERSE
PTF
+5.80%+5.81%+5.98%$ 135.48B$ 3.84B249
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
MDT
HT
GT
+3.29%+3.29%+2.74%$ 126.98B$ 1.94B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
KROM
SFM
RLY
+3.40%+3.40%+2.76%$ 126.40B$ 2.16B33
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
ZND
BIT
IXFI
+3.94%+3.95%+3.53%$ 110.02B$ 1.60B55
14Gốc Base
HOGE
KIBSHI
DRB
+1.89%+1.91%+1.99%$ 105.81B$ 25.69B451
15Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
USDQ
EURQ
+0.66%+0.66%+0.61%$ 73.04B$ 21.61B10
16GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.65%+0.65%+0.60%$ 72.52B$ 21.68B4
17Tài sản thế giới thực (RWA)
GONDOLA
PGOLD
PLANET
+4.51%+4.54%+8.54%$ 68.84B$ 3.76B639
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
BLTZ
HOGE
LIFE
+10.02%+10.04%+12.81%$ 64.56B$ 5.17B1060
19CoinList Launchpad
BCUT
OCEAN
RLY
+9.93%+10.00%+11.81%$ 57.53B$ 5.25B68
20Tài sản mã hóa
RECORD
PGOLD
GONDOLA
+2.68%+2.69%+8.00%$ 45.64B$ 2.16B428
21Riêng tư
VEILNET
FIVE
1CLAWAI
+8.02%+8.09%+10.33%$ 34.30B$ 2.01B117
22Quản trị
COLD
ROBOTMONEY
DVI
+13.02%+13.07%+16.07%$ 33.57B$ 3.37B193
23Meme
CATJAK
VIBES
DARK
+11.84%+11.85%+11.67%$ 27.93B$ 2.38B3302
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
TURBOS
VERSE
PTF
+14.54%+14.56%+18.06%$ 26.38B$ 2.33B241
25Trí tuệ nhân tạo (AI)
DARKSOL
INSP
0XCORAL
+8.31%+8.38%+7.35%$ 22.71B$ 2.24B1037
26Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+4.12%+4.12%+1.45%$ 22.49B$ 96.73M1
27Cơ sở hạ tầng
GRAV
DSLA
GMRT
+7.27%+7.32%+7.31%$ 20.76B$ 1.69B255
28Vĩnh cửu
QTO
OX
LOGX
+16.11%+16.15%+19.99%$ 20.08B$ 1.64B80
29Coin riêng tư
NULL
TRIT
FIVE
+7.23%+7.28%+9.91%$ 17.78B$ 623.15M39
30Phái sinh
QTO
DAFI
OX
+18.10%+18.14%+22.39%$ 17.48B$ 1.50B92
31Spotlight của Binance Alpha
TAOCAT
AIXCB
LMT
+10.33%+10.33%+11.27%$ 17.47B$ 1.66B370
32Chủ đề chó
MAGASHIB
SAIKO
ANAGO
+7.66%+7.69%+6.42%$ 15.88B$ 1.02B368
33Chủ đề 4chan
STONKS
LOLGUY
HOODIE
+8.53%+8.56%+7.89%$ 13.91B$ 1.13B56
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
RADR
RDO
CULT
+9.39%+9.45%+10.59%$ 12.63B$ 790.84M82
35Cơ sở hạ tầng riêng tư
XCL
VEILNET
1CLAWAI
+13.43%+13.51%+15.71%$ 12.25B$ 1.07B64
36Lấy cảm hứng từ Elon Musk
MEMES
GRK
PUPPIES
+7.60%+7.65%+7.56%$ 11.78B$ 811.04M55
37Tokenized Treasuries
USTB
MTBILL
BUIDL
-0.27%-0.26%+34.92%$ 11.38B$ 683.89K10
38Kháng lượng tử
QANX
TDC
GEEQ
+10.47%+10.55%+12.90%$ 10.63B$ 564.88M18
39Giao thức RWA
RECORD
$QBIT
BD/SOL
+10.20%+10.28%+13.97%$ 10.52B$ 1.10B73
40Cá cược (GambleFi)
BAG
DG
RUSH
+6.50%+6.44%+6.24%$ 10.47B$ 42.34M66
41Trừu tượng hoá chuỗi
CYC
ROUTE
CLEAR
+10.82%+10.90%+13.66%$ 10.31B$ 947.67M14
42Quyền chọn
STRIKE
HXRO
LOGX
+6.90%+6.84%+9.49%$ 10.14B$ 37.34M17
43Thị trường dự đoán
BNBET
PNP
PUB
+6.67%+6.60%+9.50%$ 10.10B$ 41.85M38
44Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
BERASTONE
MYTH
PUSH
+7.55%+7.62%+4.16%$ 9.72B$ 1.62B144
45Giao tiếp chuỗi chéo
JM
CLEAR
GRAV
+10.26%+10.34%+14.47%$ 9.13B$ 857.53M51
46Hệ sinh thái x402
HEIR
TRANSLATE
WACH
+10.66%+10.74%+15.02%$ 8.67B$ 777.77M102
47Oracle
GRG
RIZ
SORA
+10.66%+10.75%+15.05%$ 8.66B$ 840.09M42
48Farming lợi nhuận
VERSE
BNSD
KUMA
+6.55%+6.58%+12.53%$ 7.66B$ 997.89M123
49Layer 2 (L2)
CULT
RDO
MYRIA
+5.27%+5.30%+2.25%$ 7.23B$ 612.98M106
50DePIN
QBIT
$NODE
KNS
+6.54%+6.53%+4.05%$ 7.18B$ 519.16M191

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).