Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.4099
+0.32%
-2.13%
-2.92%
$ 1.35B
$ 215.36K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.077
+0.43%
-2.31%
-6.80%
$ 819.75M
$ 1.91M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08529
+0.25%
-4.29%
-4.64%
$ 535.31M
$ 1.29M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1474
-8.03%
-10.18%
-9.26%
$ 272.19M
$ 407.17K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1262
+0.48%
-0.79%
-1.18%
$ 252.00M
$ 495.78K
6
OP
OP
OP
$ 0.09442
+0.81%
-2.30%
-2.40%
$ 202.49M
$ 490.61K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.02895
+0.52%
-3.22%
+4.38%
$ 183.35M
$ 3.91M
8
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.009417
+0.68%
-0.79%
+0.17%
$ 93.68M
$ 6.73M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.1684
+0.79%
+1.21%
+1.89%
$ 85.83M
$ 390.25K
10
Derive
Derive
DRV
$ 0.1164
-0.26%
-4.37%
-5.76%
$ 85.63M
$ 475.30K
11
$ 0.005187
+0.48%
-0.29%
+2.59%
$ 45.19M
$ 10.67M
12
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.000898
+0.65%
-2.83%
+0.65%
$ 43.90M
$ 61.06M
13
CELO
CELO
CELO
$ 0.07101
+0.91%
-1.56%
+1.37%
$ 42.82M
$ 860.61K
14
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00626132
+0.79%
-0.00%
-3.33%
$ 41.61M
$ 2.05M
15
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01358
+0.67%
-2.93%
+2.34%
$ 39.08M
$ 5.27M
16
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.00246
+0.21%
-0.29%
-0.04%
$ 37.76M
$ 31.99M
17
Prom
Prom
PROM
$ 1.6876
+0.79%
+24.35%
+51.73%
$ 35.93M
$ 37.79K
18
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.0072
+0.28%
+0.14%
+1.26%
$ 34.70M
$ 7.08M
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.11
0.00%
-0.00%
+0.32%
$ 34.46M
$ 12.52K
20
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.06257
-0.23%
-1.84%
-4.04%
$ 29.37M
$ 1.10M
21
Zora
Zora
ZORA
$ 0.006395
+0.74%
+0.11%
+0.36%
$ 28.57M
$ 10.30M
22
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3277
+0.52%
-2.96%
-1.15%
$ 23.01M
$ 188.77K
23
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.356888
+0.19%
+0.01%
+0.42%
$ 22.87M
$ 86.18K
24
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.32759
+2.33%
-28.12%
-36.83%
$ 22.49M
$ 366.37K
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01724
+1.11%
-1.82%
+1.77%
$ 21.99M
$ 3.25M
26
COTI
COTI
COTI
$ 0.007396
+0.42%
-2.24%
-0.62%
$ 21.21M
$ 7.82M
27
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02260515
+0.38%
-0.02%
+0.68%
$ 21.04M
$ 2.10M
28
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01794
+0.17%
-2.18%
+0.17%
$ 20.84M
$ 2.90M
29
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.22091
+0.34%
-0.00%
+0.59%
$ 20.34M
$ 407.42K
30
Metis
Metis
METIS
$ 2.713
+0.48%
-2.17%
-0.15%
$ 20.29M
$ 26.47K
31
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00527333
+1.80%
+0.01%
-2.28%
$ 19.74M
$ 16.72K
32
CORN
CORN
CORN
$ 0.03694
+1.10%
+29.45%
+59.72%
$ 19.36M
$ 7.25M
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.081152
-4.87%
-0.06%
-3.34%
$ 18.85M
$ 1.74M
34
Phala
Phala
PHA
$ 0.02179
+0.60%
-4.28%
-0.55%
$ 18.22M
$ 4.23M
35
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01936
+0.47%
-0.47%
+4.00%
$ 17.63M
$ 3.18M
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002749
+0.51%
-1.33%
-6.44%
$ 17.41M
$ 202.05M
37
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01187
+0.59%
-2.47%
-27.04%
$ 16.24M
$ 4.43M
38
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04177287
0.00%
--
-0.47%
$ 16.18M
$ 835.46
39
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02254
+0.67%
-2.06%
-8.46%
$ 15.01M
$ 2.44M
40
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0775
+1.05%
-0.26%
0.00%
$ 14.97M
$ 760.86K
41
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04191
+0.38%
-2.11%
+0.24%
$ 14.05M
$ 1.29M
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0343
+0.59%
+2.40%
+3.65%
$ 13.28M
$ 1.49M
43
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06127
+0.23%
-5.13%
+2.15%
$ 12.28M
$ 932.15K
44
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.06792
+0.32%
+1.96%
-16.95%
$ 11.78M
$ 908.60K
45
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004738
+0.64%
+0.08%
+1.17%
$ 11.12M
$ 23.07M
46
KONET
KONET
KONET
$ 0.0236486
-0.60%
-0.00%
+58.39%
$ 10.65M
$ 49.63K
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04451
-0.11%
-3.42%
-1.49%
$ 10.33M
$ 1.41M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01908
-0.05%
-1.50%
-3.93%
$ 9.42M
$ 2.93M
49
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007754
+1.36%
-6.31%
-1.27%
$ 9.31M
$ 10.93M
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004529
+0.49%
-1.81%
+0.66%
$ 9.10M
$ 12.17M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 110 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $4.85B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, CORN đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 29.45% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 110 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $4.85B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.