Top token Layer 1 theo vốn hoá thị trường

Blockchain Layer 1 (L1) đóng vai trò là cơ sở hạ tầng nền tảng của hệ sinh thái Web3, xử lý và ghi nhận giao dịch một cách độc lập. Các mạng lưới cơ sở này sử dụng cơ chế đồng thuận gốc để đảm bảo tính bảo mật và phi tập trung. Nhà phát triển xây dựng ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh trực tiếp trên các chuỗi này. Những ví dụ nổi bật bao gồm Bitcoin, Ethereum và Solana.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 65,121.16
-0.71%
-1.20%
+1.52%
$ 1.30T
$ 7.02K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,887.82
-0.59%
-2.50%
+1.96%
$ 227.00B
$ 119.59K
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 568.49
-0.37%
-0.56%
-0.29%
$ 76.39B
$ 15.25K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.1086
-0.47%
-2.39%
+2.02%
$ 68.81B
$ 14.49M
5
Solana
Solana
SOL
$ 75.62
-0.66%
-3.08%
+0.69%
$ 43.73B
$ 431.09K
6
Tron
Tron
TRX
$ 0.3311
+0.09%
+1.01%
+2.48%
$ 31.41B
$ 18.94M
7
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 58.79
-0.64%
-1.00%
-0.76%
$ 14.86B
$ 37.78K
8
Zcash
Zcash
ZEC
$ 505.61
-0.77%
-1.45%
-5.80%
$ 8.48B
$ 6.30K
9
Monero
Monero
XMR
$ 355.56
-0.15%
+0.87%
+7.98%
$ 6.69B
$ 8.74K
10
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1674
-0.95%
-4.58%
+0.42%
$ 6.06B
$ 17.15M
11
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0.12051
-0.74%
-0.15%
-3.75%
$ 4.68B
$ 1.67M
12
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 211.3
-0.57%
-2.45%
-3.30%
$ 4.23B
$ 7.20K
13
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.47
-0.21%
-3.76%
-1.22%
$ 3.91B
$ 794.30K
14
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 46.71
-0.32%
-0.53%
+2.75%
$ 3.61B
$ 109.61K
15
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0.07078
-0.10%
-3.90%
+6.79%
$ 3.07B
$ 3.75M
16
$ 0.7361
-1.45%
-5.01%
-0.35%
$ 2.95B
$ 1.26M
17
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.275
-0.29%
-5.25%
-4.67%
$ 2.70B
$ 78.24K
18
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05705
-0.47%
-2.11%
-5.11%
$ 2.56B
$ 1.43M
19
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.8955
+0.14%
+1.41%
+0.02%
$ 2.47B
$ 342.37K
20
Bittensor
Bittensor
TAO
$ 192.59
-0.72%
-1.79%
-0.44%
$ 2.12B
$ 5.33K
21
MemeCore
MemeCore
M
$ 1.16528
+0.82%
+1.25%
-5.32%
$ 1.53B
$ 56.88K
22
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.163
-0.32%
-1.55%
+0.70%
$ 1.20B
$ 77.13K
23
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 6.77
-0.15%
-2.87%
-3.84%
$ 1.06B
$ 36.72K
24
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.08403
-0.79%
-8.20%
+0.80%
$ 899.89M
$ 2.93M
25
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.028189
-0.14%
-0.33%
+1.01%
$ 772.74M
$ 16.63M
26
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08296
-0.43%
-0.44%
+1.02%
$ 741.97M
$ 917.72K
27
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08372
+0.37%
+1.70%
+0.28%
$ 648.31M
$ 14.81M
28
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7336
-0.48%
-1.22%
-3.18%
$ 577.83M
$ 1.07M
29
XDC Network
XDC Network
XDC
$ 0.02791
-0.21%
-1.23%
+0.07%
$ 576.01M
$ 2.87M
30
$ 0.006473
-0.42%
-2.23%
-0.89%
$ 552.34M
$ 16.25M
31
Injective
Injective
INJ
$ 5.321
-0.56%
+2.83%
+4.75%
$ 533.24M
$ 317.15K
32
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6156
-0.60%
-0.52%
+1.50%
$ 513.49M
$ 213.88K
33
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.0088911
+0.32%
-0.01%
+11.80%
$ 494.92M
$ 3.36K
34
VeChain
VeChain
VET
$ 0.004797
-0.13%
-0.89%
+2.88%
$ 411.78M
$ 8.61M
35
SEI
SEI
SEI
$ 0.04567
-0.65%
-1.74%
-2.31%
$ 329.28M
$ 1.69M
36
TIA
TIA
TIA
$ 0.3501
-0.17%
-2.99%
-4.40%
$ 319.58M
$ 1.27M
37
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 108.06
+0.17%
-1.98%
-2.61%
$ 286.76M
$ 551.89
38
Monad
Monad
MON
$ 0.02206
-0.99%
-4.31%
+1.76%
$ 260.04M
$ 7.85M
39
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2327
-0.26%
+1.63%
+4.72%
$ 251.19M
$ 314.30K
40
Unit Bitcoin
Unit Bitcoin
UBTC
$ 64,994
-0.43%
-0.01%
+1.67%
$ 212.71M
$ 30.83M
41
Decred
Decred
DCR
$ 12.058
-0.21%
-2.96%
-3.68%
$ 211.51M
$ 7.61K
42
Kaia
Kaia
KAIA
$ 0.03183
-0.53%
-0.81%
-2.81%
$ 201.79M
$ 2.50M
43
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001754
0.00%
-2.23%
-5.86%
$ 168.23M
$ 54.03M
44
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03498
-0.85%
-2.90%
-2.33%
$ 156.34M
$ 1.58M
45
Plasma
Plasma
XPL
$ 0.08534
-0.53%
+1.99%
+1.04%
$ 152.82M
$ 3.71M
46
Chiliz
Chiliz
CHZ
$ 0.01457
-0.88%
-0.41%
-7.32%
$ 151.61M
$ 9.77M
47
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007411
-1.55%
+1.23%
-14.15%
$ 148.51M
$ 34.99B
48
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4271
-0.65%
-2.07%
+0.24%
$ 144.25M
$ 420.33K
49
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.321
+0.40%
+0.43%
-4.01%
$ 143.07M
$ 57.51K
50
OriginTrail
OriginTrail
TRAC
$ 0.2829
-1.09%
-4.86%
+8.66%
$ 141.10M
$ 391.67K

Câu hỏi thường gặp

Tiền mã hoá Layer 1 (L1) là gì?
Tiền mã hoá Layer 1 (L1) là token gốc của các mạng blockchain độc lập. Các mạng Layer 1 sở hữu cơ chế đồng thuận riêng và xử lý giao dịch trực tiếp trên kiến trúc nền tảng của chính mình.
Blockchain Layer 1 khác gì so với mạng mở rộng Layer 2?
Blockchain Layer 1 đóng vai trò là lớp bảo mật và thanh toán cơ sở. Ngược lại, các mạng mở rộng Layer 2 được xây dựng trên blockchain Layer 1 để thực hiện giao dịch nhanh hơn và tiết kiệm hơn, sau cùng là thanh toán dữ liệu cuối cùng trở lại chuỗi Layer 1.
Những yếu tố nào thúc đẩy định giá thị trường của token Layer 1?
Định giá thị trường của token Layer 1 chủ yếu được thúc đẩy bởi mức độ áp dụng của nhà phát triển, chỉ số người dùng hoạt động, tổng giá trị bị khoá (TVL) trong mạng lưới và tiện ích cần thiết để thanh toán phí giao dịch Layer 1.
Tại sao phí giao dịch mạng lưới lại cần thiết cho blockchain Layer 1?
Phí giao dịch mạng lưới trên blockchain Layer 1 khuyến khích thợ đào hoặc người xác thực xử lý các hoạt động và bảo mật sổ cái, đồng thời ngăn chặn các cuộc tấn công spam độc hại trên mạng Layer 1.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 1 (L1), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.