Top token Token sàn giao dịch theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Token sàn giao dịch. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 661.51
+0.47%
+5.37%
+8.31%
$ 88.82B
$ 50.92K
2
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 73.97
+0.76%
+6.66%
+31.24%
$ 18.79B
$ 57.38K
3
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.34
+0.21%
+0.00%
+6.99%
$ 8.60B
$ 338.80K
4
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.81
+2.01%
+6.38%
+19.03%
$ 2.40B
$ 186.17K
5
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05413
+0.56%
+6.75%
+10.32%
$ 2.40B
$ 4.79M
6
OKB
OKB
OKB
$ 107.193
+0.43%
+4.33%
-0.38%
$ 2.26B
$ 2.26K
7
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6697
-0.30%
+5.96%
+11.79%
$ 1.82B
$ 3.74M
8
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001745
+0.23%
+1.16%
-3.32%
$ 1.58B
$ 32.33B
9
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.84961
+0.68%
+1.89%
+10.75%
$ 1.28B
$ 42.03K
10
KuCoin Token
KuCoin Token
KCS
$ 7.5558
+0.03%
+1.57%
+12.88%
$ 999.41M
$ 7.56K
11
Gate
Gate
GT
$ 7.14
-0.14%
+0.02%
+6.57%
$ 760.74M
$ 5.41M
12
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.193
+0.47%
+6.07%
+13.59%
$ 638.16M
$ 953.93K
13
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.651
+0.79%
+3.38%
+15.68%
$ 581.63M
$ 527.50K
14
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.816
+0.01%
+5.16%
+10.27%
$ 510.07M
$ 103.32K
15
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.4848
+1.25%
+7.12%
+20.47%
$ 463.07M
$ 6.49M
16
Curve
Curve
CRV
$ 0.2912
-0.21%
+10.76%
+18.40%
$ 437.27M
$ 4.76M
17
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 122.36
-0.48%
+0.26%
+19.00%
$ 325.66M
$ 589.16
18
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.545
+1.05%
+2.19%
+18.15%
$ 263.66M
$ 689.32K
19
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.7007
+0.83%
+7.87%
+11.73%
$ 188.59M
$ 160.95K
20
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.06568
+0.21%
-0.50%
+0.75%
$ 188.05M
$ 911.92K
21
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4483
+0.76%
+5.31%
+6.51%
$ 151.76M
$ 586.80K
22
MX Token
MX Token
MX
$ 1.6313
+0.01%
+0.14%
+1.08%
$ 150.98M
$ 1.14M
23
BTSE Token
BTSE Token
BTSE
$ 0.90499
+0.52%
+0.06%
-0.76%
$ 146.67M
$ 9.22M
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08929
+0.94%
+2.72%
+7.17%
$ 125.73M
$ 720.07K
25
Backpack
Backpack
BP
$ 0.4068
-0.02%
+1.10%
+5.23%
$ 100.65M
$ 223.31K
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.1141
-0.08%
+1.92%
+3.25%
$ 96.16M
$ 1.15M
27
SNX
SNX
SNX
$ 0.214
+0.61%
+5.14%
+8.00%
$ 73.97M
$ 319.81K
28
0x
0x
ZRX
$ 0.08675
+0.95%
+10.16%
+12.81%
$ 73.57M
$ 761.37K
29
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2185
+0.32%
+4.12%
+5.49%
$ 71.44M
$ 320.37K
30
Orca
Orca
ORCA
$ 1.1627
+0.29%
+4.62%
+13.31%
$ 70.58M
$ 57.12K
31
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0908
-0.44%
+3.53%
+4.73%
$ 68.08M
$ 2.98K
32
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1132
+0.27%
+2.81%
+10.63%
$ 65.66M
$ 657.08K
33
VELO
VELO
VELO
$ 0.00365
+0.08%
+4.44%
+15.46%
$ 64.93M
$ 12.65M
34
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.01093895
+0.41%
+0.07%
+14.63%
$ 64.72M
$ 86.44K
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1835
-0.05%
+6.47%
+17.15%
$ 52.89M
$ 376.90K
36
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.012226
+1.44%
+8.02%
+19.57%
$ 44.38M
$ 11.84M
37
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 8.89249E-7
-2.48%
+8.70%
+6.71%
$ 40.08M
--
38
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1783
+0.74%
-3.68%
+1.71%
$ 36.33M
$ 409.34K
39
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
40
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3093
+0.78%
+4.95%
+17.51%
$ 33.59M
$ 220.84K
41
STON
STON
STON
$ 0.462851
+0.64%
+0.05%
+7.32%
$ 32.60M
$ 9.99K
42
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.387452
+0.02%
+0.04%
+21.24%
$ 32.36M
$ 5.41K
43
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.09059
+0.08%
+1.70%
+8.38%
$ 31.29M
$ 920.27K
44
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03975
-3.13%
+28.31%
+33.32%
$ 31.04M
$ 3.36M
45
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2178
+0.55%
+11.68%
+13.42%
$ 30.34M
$ 702.49K
46
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.06607
+0.43%
+4.27%
+9.27%
$ 30.19M
$ 880.67K
47
NKYC Token
NKYC Token
NKYC
$ 7.23
0.00%
-0.00%
+3.58%
$ 28.94M
$ 56.16K
48
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.01168939
0.00%
-0.01%
-4.43%
$ 28.74M
$ 54.00K
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.3023
+0.66%
+2.60%
+6.00%
$ 26.83M
$ 198.60K
50
MultiBank Group
MultiBank Group
MBG
$ 0.1051
0.00%
-0.76%
0.00%
$ 26.08M
$ 22.27M

Câu hỏi thường gặp

Token Token sàn giao dịch là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Token sàn giao dịch đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 249 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $135.82B.
Token Token sàn giao dịch nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Token sàn giao dịch được theo dõi trên MEXC, RUJI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 30.05% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Token sàn giao dịch trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 249 token Token sàn giao dịch, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Token sàn giao dịch phổ biến bao gồm BNB, HYPE, LEO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Token sàn giao dịch là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Token sàn giao dịch là khoảng $135.82B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Token sàn giao dịch, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.