Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 71.9
-0.66%
+18.04%
+32.15%
$ 18.64B
$ 91.74K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.741
+1.30%
+6.75%
+17.04%
$ 2.33B
$ 303.41K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 96.59
+0.38%
+5.42%
+12.30%
$ 1.50B
$ 2.51K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06139
+0.13%
+3.48%
+18.36%
$ 1.44B
$ 1.17M
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8368
+0.41%
+8.57%
+10.64%
$ 1.42B
$ 3.05M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.355
-0.21%
+6.74%
+7.08%
$ 1.32B
$ 178.94K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3668
+0.98%
+6.15%
+7.88%
$ 1.26B
$ 4.03M
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.107
+3.79%
+19.17%
+25.38%
$ 979.38M
$ 10.26M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.399376
-0.63%
+24.96%
+32.78%
$ 877.48M
$ 12.13M
10
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.499
+1.33%
+6.36%
+1.00%
$ 781.40M
$ 475.23K
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.635
+0.18%
+2.89%
+15.44%
$ 576.00M
$ 696.31K
12
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.0892
-0.09%
+12.19%
+20.29%
$ 563.02M
$ 7.37M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.2702
0.00%
+6.33%
+11.93%
$ 409.97M
$ 4.06M
14
FET
FET
FET
$ 0.1407
+1.53%
+11.57%
+4.10%
$ 315.79M
$ 4.78M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3356
+0.74%
+8.15%
+16.51%
$ 288.42M
$ 788.80K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.68
-0.48%
+0.01%
-0.21%
$ 279.08M
$ 601.58K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2211
+0.64%
+7.12%
+12.27%
$ 238.90M
$ 395.66K
18
OP
OP
OP
$ 0.09433
+0.33%
+12.91%
+11.69%
$ 206.86M
$ 856.57K
19
Compound
Compound
COMP
$ 19.14
+0.21%
+8.24%
+19.79%
$ 193.10M
$ 4.70K
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.496
+0.22%
+12.45%
+12.31%
$ 182.85M
$ 13.61K
21
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.65
+0.24%
+3.92%
+5.23%
$ 163.76M
$ 59.12K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1297
+0.84%
+4.87%
+7.18%
$ 131.30M
$ 1.34M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08754
+0.48%
+1.76%
+6.50%
$ 124.34M
$ 847.28K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.08112
+0.07%
+2.68%
+12.08%
$ 112.15M
$ 3.86M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11244
+0.64%
+9.09%
+4.19%
$ 96.33M
$ 1.18M
26
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.3529
+1.70%
+6.84%
-7.80%
$ 89.34M
$ 6.17M
27
RE
RE
RE
$ 0.51686
+2.10%
+3.96%
+18.99%
$ 84.56M
$ 977.81K
28
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0028695
-0.09%
+9.77%
+16.58%
$ 83.75M
$ 42.05M
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,158.3
+0.64%
+7.16%
+12.90%
$ 77.75M
$ 37.29
30
SNX
SNX
SNX
$ 0.2102
+0.75%
+8.15%
+7.98%
$ 73.62M
$ 376.14K
31
0x
0x
ZRX
$ 0.08219
+1.43%
+8.16%
+8.16%
$ 70.50M
$ 880.93K
32
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008937
+0.96%
+5.87%
+9.76%
$ 54.11M
$ 36.42M
33
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.179
+1.17%
+9.55%
+16.22%
$ 52.00M
$ 388.94K
34
Spark
Spark
SPK
$ 0.01472
+0.61%
+5.52%
+4.25%
$ 45.43M
$ 4.19M
35
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03627
+0.47%
+1.93%
-3.52%
$ 42.80M
$ 29.82M
36
$ 0.006336
+0.51%
+4.97%
+7.99%
$ 40.58M
$ 9.30M
37
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.016019
-0.02%
+0.85%
-0.60%
$ 36.80M
$ 4.57M
38
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003608
+0.84%
+5.88%
+7.39%
$ 36.18M
$ 16.86M
39
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.562
+0.32%
+8.32%
+15.22%
$ 35.49M
$ 41.21K
40
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3042
+0.56%
+8.28%
+18.57%
$ 33.00M
$ 228.45K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.09059
-0.24%
+2.52%
+8.96%
$ 31.27M
$ 939.34K
42
UMA
UMA
UMA
$ 0.3418
+0.09%
+4.44%
+5.47%
$ 31.12M
$ 184.91K
43
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.0248
+3.29%
+15.13%
+32.00%
$ 30.34M
$ 6.02M
44
Band
Band
BAND
$ 0.166071
-0.34%
+0.06%
+5.90%
$ 30.05M
$ 2.41M
45
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01509
0.00%
-4.56%
-0.86%
$ 29.00M
$ 3.43M
46
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.007888
-0.08%
+5.13%
+2.14%
$ 27.10M
$ 7.94M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2989
+0.10%
+2.60%
+5.74%
$ 26.49M
$ 216.48K
48
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.107
+0.47%
+5.17%
+7.47%
$ 22.58M
$ 461.21K
49
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3113
+0.54%
+4.56%
+5.89%
$ 22.07M
$ 197.47K
50
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09558
+0.90%
+7.50%
+4.22%
$ 21.67M
$ 834.52K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 193 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $36.11B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, DVI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 100.30% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 193 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $36.11B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.