Top token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 58.42
-0.02%
-0.98%
-1.07%
$ 14.81B
$ 38.04K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.814
+1.29%
-0.47%
+9.29%
$ 2.39B
$ 70.33K
3
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6263
+0.30%
+0.51%
+0.71%
$ 1.69B
$ 1.22M
4
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1894
+0.48%
-1.30%
-3.03%
$ 627.87M
$ 674.94K
5
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.1133
-0.53%
-6.17%
-5.10%
$ 531.60M
$ 119.07K
6
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.392
+0.14%
-0.43%
-1.00%
$ 489.09M
$ 259.88K
7
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.4327
-1.12%
+1.67%
-7.53%
$ 412.68M
$ 228.74K
8
Curve
Curve
CRV
$ 0.2078
+0.10%
-1.93%
-2.21%
$ 315.63M
$ 1.39M
9
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 107.53
-0.16%
-3.07%
-4.05%
$ 283.48M
$ 541.15
10
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.587
0.00%
-2.28%
+3.52%
$ 271.35M
$ 211.44K
11
BUILDon
BUILDon
B
$ 0.18025
-0.24%
-12.58%
+58.21%
$ 180.95M
$ 2.08M
12
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.6426
+0.17%
-3.09%
-4.55%
$ 173.17M
$ 122.62K
13
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.05992
+0.18%
+0.13%
-3.80%
$ 172.64M
$ 1.03M
14
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4286
-0.02%
-1.65%
+0.47%
$ 144.99M
$ 425.04K
15
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08474
+0.17%
+1.61%
+17.52%
$ 119.26M
$ 888.75K
16
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12563
+0.46%
-0.20%
+3.96%
$ 106.95M
$ 737.52K
17
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1343
+0.30%
-1.47%
+0.67%
$ 77.88M
$ 365.21K
18
SNX
SNX
SNX
$ 0.2231
+0.09%
-1.93%
+0.04%
$ 76.93M
$ 430.56K
19
Orca
Orca
ORCA
$ 1.202
-0.27%
+1.65%
+2.90%
$ 73.03M
$ 51.76K
20
0x
0x
ZRX
$ 0.08437
+0.42%
-1.43%
-0.70%
$ 71.71M
$ 653.84K
21
VELO
VELO
VELO
$ 0.004144
-0.29%
+15.28%
+22.67%
$ 71.56M
$ 14.99M
22
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1719
+0.35%
+1.65%
+5.76%
$ 49.48M
$ 443.48K
23
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.01251
-0.16%
-1.18%
-0.79%
$ 46.42M
$ 4.90M
24
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 9.90159E-7
-0.47%
-1.08%
-5.70%
$ 43.11M
--
25
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2718
+0.33%
-0.73%
-5.38%
$ 37.76M
$ 284.53K
26
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1782
-0.61%
+3.84%
+3.06%
$ 36.39M
$ 463.39K
27
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00587054
+0.12%
-0.00%
+3.52%
$ 34.74M
$ 65.79K
28
Synapse
Synapse
SYN
$ 0.15532
+2.36%
-0.82%
-33.99%
$ 33.58M
$ 3.50M
29
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.0127631
+0.53%
+0.01%
-1.68%
$ 31.57M
$ 34.06K
30
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.357824
+0.10%
-0.02%
+1.77%
$ 29.89M
$ 1.38K
31
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.06518
-1.17%
+0.32%
+2.19%
$ 29.78M
$ 869.22K
32
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2748
+0.18%
-1.54%
+0.99%
$ 29.72M
$ 231.81K
33
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.02346815
0.00%
-0.00%
-3.89%
$ 25.34M
$ 1.46
34
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03227
+0.03%
-1.53%
-1.68%
$ 25.06M
$ 2.02M
35
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01266
-0.94%
-3.35%
+7.99%
$ 23.99M
$ 3.97M
36
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2659
+0.23%
-2.24%
-5.67%
$ 23.47M
$ 235.20K
37
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1107
0.00%
-0.45%
+1.37%
$ 23.17M
$ 485.93K
38
Tokenlon
Tokenlon
LON
$ 0.171829
+0.07%
-0.02%
-0.08%
$ 21.21M
$ 6.42K
39
STON
STON
STON
$ 0.500379
-0.11%
-0.03%
-1.71%
$ 18.74M
$ 17.19K
40
Elephant Money
Elephant Money
ELEPHANT
$ 3.7362E-8
-0.34%
-0.53%
-0.08%
$ 18.61M
--
41
DODO
DODO
DODO
$ 0.01848
-1.96%
-4.49%
-16.92%
$ 18.51M
$ 7.54M
42
Based
Based
BASED
$ 0.07753
-1.27%
-8.27%
-18.21%
$ 18.20M
$ 2.99M
43
CETUS
CETUS
CETUS
$ 0.01871
+0.11%
-2.64%
+3.12%
$ 17.84M
$ 3.46M
44
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01188
-0.42%
-1.09%
-22.00%
$ 16.20M
$ 4.53M
45
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04177287
0.00%
--
-0.47%
$ 16.18M
$ 835.46
46
Aquarius
Aquarius
AQUA
$ 0.00035857
+0.52%
-0.00%
-0.23%
$ 15.75M
$ 99.19K
47
Banana Gun
Banana Gun
BANANA
$ 3.895
-0.41%
+3.28%
+14.96%
$ 15.53M
$ 15.42K
48
Yei Finance
Yei Finance
CLO
$ 0.1199
-0.83%
-1.14%
-31.71%
$ 15.51M
$ 1.87M
49
HumidiFi
HumidiFi
WET
$ 0.06673
+0.72%
-1.56%
-1.30%
$ 15.39M
$ 1.26M
50
Chintai Network
Chintai Network
CHEX
$ 0.01209
-0.33%
-6.01%
+8.75%
$ 15.05M
$ 5.30M

Câu hỏi thường gặp

Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 245 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $24.14B.
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được theo dõi trên MEXC, VELO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.28% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 245 token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) phổ biến bao gồm HYPE, UNI, ASTER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là khoảng $24.14B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.