Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 61.6
-1.07%
+0.11%
-15.59%
$ 15.52B
$ 92.59K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.5357
+0.71%
+3.45%
-6.94%
$ 380.43M
$ 329.56K
3
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.17712
-2.77%
+22.33%
+67.30%
$ 284.50M
$ 590.02K
4
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.266
+0.64%
+0.81%
-8.82%
$ 213.49M
$ 386.61K
5
Derive
Derive
DRV
$ 0.112287
-0.11%
-4.65%
+26.08%
$ 112.34M
$ 959.68K
6
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05471
+0.84%
+0.35%
+1.43%
$ 104.64M
$ 1.05M
7
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.2657
+1.57%
+7.07%
-34.54%
$ 84.74M
$ 1.81M
8
SNX
SNX
SNX
$ 0.2454
+0.42%
-0.58%
-12.64%
$ 83.13M
$ 235.31K
9
GMX
GMX
GMX
$ 5.74
+0.84%
+1.23%
-9.04%
$ 59.06M
$ 10.49K
10
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.00006235
+0.42%
-13.45%
-39.18%
$ 40.50M
$ 912.21M
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2534
+0.44%
-0.82%
-15.83%
$ 35.08M
$ 245.97K
12
UMA
UMA
UMA
$ 0.385
+0.24%
+0.42%
-9.20%
$ 34.42M
$ 142.30K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1003
+0.61%
-0.20%
-26.25%
$ 32.14M
$ 1.05M
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.92
0.00%
+0.11%
-0.51%
$ 31.98M
$ 6.33
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.12211
+1.12%
+3.16%
-13.88%
$ 26.92M
$ 624.32K
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01328
+0.46%
-0.46%
-17.50%
$ 24.76M
$ 5.77M
17
Strike
Strike
STRIKE
$ 1.021
-0.10%
-5.58%
-12.74%
$ 18.38M
$ 95.08K
18
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0.540635
+0.01%
-1.09%
-16.02%
$ 17.81M
$ 46.17K
19
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01906
+0.42%
-1.15%
-17.52%
$ 17.36M
$ 2.83M
20
Based
Based
BASED
$ 0.06553
+1.49%
-2.76%
-1.19%
$ 15.39M
$ 2.24M
21
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00090543
-0.24%
-1.19%
-1.50%
$ 15.12M
$ 2.55K
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01228986
+0.07%
-0.84%
-11.77%
$ 13.24M
$ 960.44
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.4984
+0.06%
+3.30%
+0.84%
$ 11.65M
$ 114.53K
24
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01567
+0.32%
-11.70%
-14.46%
$ 9.55M
$ 3.67M
25
AdEx
AdEx
ADX
$ 0.0566
0.00%
+0.72%
-7.12%
$ 8.30M
$ 205.54K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.14
0.00%
-0.92%
-2.28%
$ 8.14M
$ 42.47
27
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.04
0.00%
+21.21%
+5.26%
$ 6.61M
$ 57.09K
28
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007252
+0.12%
-10.31%
-16.70%
$ 5.53M
$ 8.74M
29
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.275492
0.00%
+1.15%
-9.57%
$ 5.23M
$ 1.03
30
sETH
sETH
SETH
$ 429.86
0.00%
0.00%
0.00%
$ 4.98M
$ 55.11
31
leverup
leverup
LV
$ 0.04541778
+0.30%
-7.52%
+3.20%
$ 4.09M
$ 14.30K
32
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.132736
+0.81%
-8.30%
-24.37%
$ 3.93M
$ 6.93M
33
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00792
+0.39%
-1.01%
-23.33%
$ 3.22M
$ 1.15M
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.081486
+0.02%
+0.63%
-0.59%
$ 3.18M
$ 62.39K
35
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.0161477
0.00%
-0.75%
-20.42%
$ 3.03M
$ 63.23K
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.360575
+0.03%
+6.51%
+0.29%
$ 3.03M
$ 1.97M
37
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.105343
0.00%
-0.84%
-10.67%
$ 2.89M
$ 182.84K
38
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.0496779
0.00%
+0.46%
+0.34%
$ 2.64M
$ 4.87
39
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.127539
-0.04%
+0.55%
+12.13%
$ 1.96M
$ 25.38K
40
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.103192
-0.12%
+4.43%
-19.82%
$ 1.96M
$ 3.31K
41
Rails
Rails
RAILS
$ 0.0534
0.00%
+1.14%
-25.63%
$ 1.76M
$ 2.68K
42
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0.602778
-0.44%
-8.89%
+7.87%
$ 1.63M
$ 7.02K
43
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00262636
+0.10%
-0.73%
+40.12%
$ 1.63M
$ 544.08
44
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01930499
0.00%
0.00%
-19.87%
$ 1.60M
$ 1.39
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00287031
-0.21%
-1.67%
-3.65%
$ 1.55M
$ 3.29K
46
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00223944
+0.11%
-1.40%
-22.45%
$ 1.48M
$ 4.95
47
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01983
-1.87%
+4.22%
+1.03%
$ 1.35M
$ 3.23M
48
Thales
Thales
THALES
$ 0.117555
-0.35%
+2.37%
+10.75%
$ 1.24M
$ 600.47
49
Parquet
Parquet
PARQ
$ 0.00137946
-5.16%
+167.04%
-2.06%
$ 1.21M
$ 2.76M
50
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004626
+0.30%
-0.64%
-11.18%
$ 978.90K
$ 12.14M

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 96 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $17.28B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, PARQ đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 167.04% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 96 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, GWEI. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $17.28B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.