Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 73.2
+0.43%
+2.52%
+31.18%
$ 18.55B
$ 76.80K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.6569
+1.51%
+0.44%
+20.59%
$ 668.25M
$ 4.21M
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.465
-0.34%
+2.87%
+13.60%
$ 251.18M
$ 723.09K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.06473
+0.14%
+4.97%
+4.16%
$ 126.34M
$ 1.01M
5
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11381
-0.34%
+2.74%
+3.34%
$ 95.25M
$ 1.20M
6
Derive
Derive
DRV
$ 0.09823
-1.11%
-0.94%
+6.13%
$ 72.49M
$ 597.70K
7
SNX
SNX
SNX
$ 0.2099
-0.10%
+3.14%
+6.70%
$ 72.45M
$ 374.23K
8
GMX
GMX
GMX
$ 6.933
-0.29%
+1.05%
+4.37%
$ 72.33M
$ 10.84K
9
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182335
0.00%
0.00%
+0.02%
$ 63.34M
$ 3.40K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.0223
-0.31%
+6.07%
-16.79%
$ 39.11M
$ 1.77M
11
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.85
0.00%
+0.00%
+1.32%
$ 31.41M
$ 2.17
12
UMA
UMA
UMA
$ 0.3435
-0.12%
+0.98%
+5.27%
$ 30.96M
$ 189.02K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.09405
+0.83%
+3.52%
-11.47%
$ 30.43M
$ 1.80M
14
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2205
-1.49%
+6.16%
+15.03%
$ 30.34M
$ 726.83K
15
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0.0358
+3.20%
+13.96%
+10.92%
$ 26.21M
$ 2.57M
16
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07388
-0.05%
-0.31%
-0.80%
$ 24.42M
$ 1.41M
17
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,694.76
0.00%
--
0.00%
$ 23.95M
$ 786.16
18
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09623
-0.01%
+3.84%
+5.03%
$ 21.63M
$ 827.27K
19
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01148
+0.53%
+1.97%
+10.05%
$ 21.51M
$ 6.62M
20
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02286
-0.22%
+4.01%
+16.46%
$ 20.70M
$ 3.61M
21
Based
Based
BASED
$ 0.08349
+1.73%
+5.05%
+13.38%
$ 19.73M
$ 3.17M
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01621522
-0.36%
+0.06%
+15.86%
$ 17.48M
$ 41.44K
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5287
-0.34%
+0.92%
-0.42%
$ 12.32M
$ 106.01K
24
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0651
-0.31%
-0.46%
+5.71%
$ 9.58M
$ 77.98K
25
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.516321
+1.03%
+0.12%
+29.38%
$ 9.29M
$ 19.22K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.01
0.00%
-0.00%
-2.43%
$ 7.64M
$ 768.53
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01242
+1.23%
+2.06%
+10.44%
$ 7.57M
$ 5.11M
28
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.377889
+0.04%
+0.10%
+20.99%
$ 7.18M
$ 27.90
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.008446
-1.75%
+2.49%
+4.27%
$ 6.44M
$ 6.64M
30
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.065621
-0.83%
+0.14%
+22.15%
$ 5.89M
$ 1.39K
31
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0326
0.00%
-6.59%
-17.88%
$ 5.38M
$ 181.71K
32
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.143277
-0.29%
+0.10%
+23.12%
$ 3.96M
$ 3.46K
33
sETH
sETH
SETH
$ 318.87
0.00%
--
0.00%
$ 3.69M
$ 1.15
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.072583
0.00%
--
0.00%
$ 3.68M
$ 48.01
35
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04994423
0.00%
+0.00%
+2.02%
$ 2.66M
$ 8.25
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.284324
-0.01%
+0.00%
+7.06%
$ 2.66M
$ 644.27K
37
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00669
-1.23%
-10.86%
+36.46%
$ 2.64M
$ 6.86M
38
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00269267
-0.03%
+0.83%
+72.12%
$ 2.57M
$ 1.39K
39
Foxify
Foxify
FOX
$ 0.240312
-0.77%
+0.03%
+8.37%
$ 2.51M
$ 1.22K
40
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01806051
+0.11%
+0.08%
-3.69%
$ 2.39M
$ 81.81K
41
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00100013
+0.72%
+0.13%
+10.50%
$ 2.36M
$ 5.35K
42
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.100768
+0.96%
+0.08%
+20.93%
$ 1.93M
$ 3.55K
43
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00203324
-0.01%
+0.12%
+11.84%
$ 1.77M
$ 4.16K
44
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.105943
+1.12%
+0.09%
+19.71%
$ 1.63M
$ 11.08K
45
Thales
Thales
THALES
$ 0.24312
+0.07%
+0.02%
+29.57%
$ 1.63M
$ 3.51K
46
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.0222663
-0.39%
+0.01%
+16.53%
$ 1.50M
$ 5.53
47
Rails
Rails
RAILS
$ 0.04177152
+0.01%
+0.03%
-7.62%
$ 1.42M
$ 2.54K
48
Contango
Contango
TANGO
$ 0.0020383
-0.01%
+0.09%
+21.14%
$ 931.28K
$ 81.64
49
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 16.69
-0.06%
+0.13%
+29.48%
$ 890.06K
$ 942.12
50
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113118
0.00%
--
0.00%
$ 746.58K
$ 42.38K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 92 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $20.43B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, OX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.00% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 92 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $20.43B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.