Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 74,66
+%0,78
+%3,73
+%34,61
$ 19,09B
$ 66,68K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0,7333
-%0,44
+%9,18
+%20,96
$ 1,96B
$ 5,28M
3
Lighter
Lighter
LIT
$ 2,7681
+%0,29
-%1,73
+%22,40
$ 689,95M
$ 3,78M
4
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0,2005
-%0,40
+%4,71
+%17,59
$ 663,73M
$ 1,18M
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1,704
-%0,18
+%4,11
+%18,40
$ 597,82M
$ 671,34K
6
Raydium
Raydium
RAY
$ 0,72
+%0,24
+%4,26
+%17,02
$ 195,05M
$ 143,48K
7
Genius
Genius
GENIUS
$ 0,32989
+%0,77
-%2,67
-%12,49
$ 109,84M
$ 381,71K
8
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0,11684
+%1,00
+%8,67
+%10,33
$ 103,59M
$ 1,41M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0,11499
+%0,87
+%17,45
+%25,23
$ 85,44M
$ 610,05K
10
GMX
GMX
GMX
$ 7,116
-%0,55
+%2,40
+%7,03
$ 73,90M
$ 10,35K
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0,2393
+%0,53
+%15,53
+%29,07
$ 34,03M
$ 676,26K
12
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0,1005
+%0,76
+%8,10
+%2,53
$ 32,74M
$ 1,33M
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,076
+%0,64
+%1,10
+%3,84
$ 25,07M
$ 1,52M
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,10507
+%2,29
+%10,95
+%13,00
$ 23,62M
$ 784,08K
15
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0,01204
+%0,59
+%5,99
+%13,38
$ 22,72M
$ 4,61M
16
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,02404
%0,00
+%8,12
+%21,29
$ 21,99M
$ 3,51M
17
Based
Based
BASED
$ 0,0856
+%0,63
+%5,82
+%13,64
$ 20,05M
$ 2,78M
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0,008422
-%0,39
-%0,05
+%1,41
$ 16,73M
$ 11,50M
19
Coin98
Coin98
C98
$ 0,016
+%0,06
+%6,45
+%12,52
$ 16,00M
$ 5,41M
20
SynFutures
SynFutures
F
$ 0,003103
+%0,56
+%7,71
+%8,40
$ 13,18M
$ 21,31M
21
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0,5378
+%0,13
+%2,91
+%2,99
$ 12,69M
$ 107,97K
22
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0,0322
+%0,94
+%6,29
+%7,00
$ 12,51M
$ 1,63M
23
Strike
Strike
STRIKE
$ 0,558246
-%0,61
+%0,17
+%37,55
$ 10,05M
$ 21,90K
24
heyAura
heyAura
ADX
$ 0,0672
+%1,37
+%2,78
+%7,77
$ 9,85M
$ 114,10K
25
THENA
THENA
THE
$ 0,07033
-%0,03
+%9,12
+%15,38
$ 9,36M
$ 1,01M
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2,02
%0,00
%0,00
-%2,88
$ 7,67M
$ 941,91
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0,01258
+%0,56
+%3,30
+%11,08
$ 7,66M
$ 5,17M
28
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0,392815
-%0,04
+%0,05
+%25,77
$ 7,46M
$ 27,72
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0,008885
+%1,34
+%6,24
+%9,16
$ 6,73M
$ 6,66M
30
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0,01360218
%0,00
-%0,01
-%5,64
$ 6,62M
$ 10,75K
31
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0,068739
-%0,96
+%0,06
+%28,27
$ 6,19M
$ 4,15K
32
Nomina
Nomina
NOM
$ 0,001897
+%2,82
+%10,56
+%15,97
$ 5,50M
$ 30,95M
33
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0,03
-%1,63
-%8,51
-%15,92
$ 4,97M
$ 172,03K
34
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0,008097
+%0,60
+%5,42
+%7,16
$ 4,05M
$ 7,26M
35
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0,008812
+%0,09
+%0,53
+%5,80
$ 2,77M
$ 5,79M
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0,284295
+%0,05
+%0,00
+%7,00
$ 2,66M
$ 525,61K
37
Foxify
Foxify
FOX
$ 0,241402
-%0,78
+%0,03
+%8,29
$ 2,52M
$ 552,49
38
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0,01844008
-%0,93
+%0,07
-%0,62
$ 2,44M
$ 96,44K
39
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0,00102936
+%0,34
+%0,08
+%13,38
$ 2,43M
$ 4,15K
40
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0,170271
-%0,42
-%0,00
+%2,24
$ 2,35M
$ 16,02K
41
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0,00208473
+%0,65
+%0,05
+%14,76
$ 1,82M
$ 2,20K
42
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0,112915
-%0,24
-%0,00
+%3,69
$ 1,67M
$ 68,10K
43
Rails
Rails
RAILS
$ 0,04407355
+%0,01
+%0,09
+%3,70
$ 1,49M
$ 1,16K
44
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0,004212
-%0,45
+%4,16
-%1,27
$ 1,09M
$ 23,01M
45
ALT
ALT
ALT
$ 0,00101699
+%4,21
+%0,53
+%250,98
$ 953,43K
$ 33,94K
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0,0020444
%0,00
+%0,02
+%21,50
$ 935,86K
$ 82,05
47
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0,00322114
-%0,34
+%0,03
+%2,99
$ 681,72K
$ 3,62K
48
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0,00064963
+%0,95
+%0,02
-%4,61
$ 649,63K
$ 25,10K
49
Aark Digital
Aark Digital
AARK
$ 0,00097219
-%0,01
+%0,05
+%6,60
$ 597,66K
$ 4,02K
50
SigmaDotMoney
SigmaDotMoney
SIGMA
$ 0,00368749
-%0,04
+%0,02
+%5,32
$ 534,74K
$ 1,65K

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 79 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $23.94B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, LOGX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 66.90% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 79 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, LIT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $23.94B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.