Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,434.24
-0.24%
+1.92%
+29.06%
$ 293.01B
$ 364.82K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 699.41
-0.12%
+3.68%
+14.84%
$ 93.71B
$ 101.87K
3
Solana
Solana
SOL
$ 94.29
+0.16%
+3.63%
+24.20%
$ 54.34B
$ 2.27M
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.346
-0.14%
+1.89%
+4.26%
$ 32.74B
$ 43.86M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 79.53
-0.22%
+7.01%
+37.45%
$ 19.99B
$ 98.45K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.233
+0.35%
+9.78%
+30.60%
$ 8.41B
$ 106.38M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.467
-0.68%
-1.28%
+9.10%
$ 3.92B
$ 2.14M
8
$ 0.8608
+0.61%
+7.99%
+24.23%
$ 3.39B
$ 8.31M
9
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7.633
-0.86%
+1.79%
+20.23%
$ 3.29B
$ 306.63K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.9867
+0.78%
+5.16%
+21.62%
$ 2.54B
$ 1.63M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.9512
-0.84%
+10.71%
+25.53%
$ 1.61B
$ 6.65M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.0956
+1.29%
+1.74%
+9.43%
$ 1.02B
$ 7.81M
13
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09678
-0.77%
+6.40%
+20.82%
$ 853.00M
$ 1.48M
14
Gate
Gate
GT
$ 7.83
+0.13%
+0.07%
+17.22%
$ 834.52M
$ 4.36M
15
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.6
-0.12%
+3.61%
+7.77%
$ 826.61M
$ 1.18M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08206
+0.53%
+0.78%
+5.35%
$ 639.96M
$ 13.14M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6516
-1.25%
+8.31%
+21.77%
$ 537.95M
$ 1.15M
18
DASH
DASH
DASH
$ 40.94
+0.99%
+18.01%
+36.82%
$ 518.05M
$ 53.48K
19
Injective
Injective
INJ
$ 4.93
+0.41%
+2.50%
+20.14%
$ 495.06M
$ 877.55K
20
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00751014
+12.78%
-0.08%
-3.66%
$ 426.24M
$ 8.91K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3865
-0.39%
+8.30%
+26.63%
$ 351.69M
$ 4.11M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.239
+0.13%
+5.88%
+20.65%
$ 258.70M
$ 405.62K
23
Decred
Decred
DCR
$ 14.253
+4.72%
+19.55%
+20.55%
$ 254.09M
$ 10.96K
24
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04673
+0.28%
+16.59%
+43.78%
$ 206.00M
$ 2.32M
25
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001952
-0.92%
-0.15%
+32.40%
$ 186.48M
$ 102.75M
26
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01714
-0.23%
+9.32%
+25.37%
$ 184.48M
$ 6.08M
27
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.564233
-0.96%
+0.05%
+8.38%
$ 167.56M
$ 8.06M
28
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4729
-0.21%
+1.19%
+12.69%
$ 158.36M
$ 1.25M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.183
0.00%
+6.41%
+27.80%
$ 151.09M
$ 87.86K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0037218
-2.54%
+10.77%
+25.13%
$ 142.18M
$ 19.42M
31
ZANO
ZANO
ZANO
$ 7.929
+0.79%
+0.96%
-7.38%
$ 121.28M
$ 65.62K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3.403
+1.42%
+8.02%
+25.16%
$ 99.11M
$ 40.26K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.8647
-1.22%
+5.27%
+27.24%
$ 91.29M
$ 97.11K
34
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.05909
+0.53%
+16.32%
+43.52%
$ 73.01M
$ 5.71M
35
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0949
+1.17%
+2.59%
+8.21%
$ 71.16M
$ 45.32K
36
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.887
-0.18%
+17.66%
+31.51%
$ 70.34M
$ 30.22K
37
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.008427
-2.47%
+2.11%
+16.33%
$ 61.56M
$ 10.83M
38
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.03151
+0.68%
+3.72%
+4.07%
$ 52.08M
$ 2.00M
39
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.006719
-0.42%
+7.36%
+21.43%
$ 51.06M
$ 13.32M
40
$ 0.0912
-1.12%
+13.36%
+38.34%
$ 49.01M
$ 367.15K
41
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04864
+0.21%
-5.05%
+27.30%
$ 48.50M
$ 1.65M
42
CELO
CELO
CELO
$ 0.07417
+0.48%
+7.20%
+21.31%
$ 44.19M
$ 1.05M
43
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002779
-1.00%
+3.57%
+4.02%
$ 42.77M
$ 42.39M
44
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.697
+0.23%
+4.92%
+24.06%
$ 38.47M
$ 35.43K
45
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.005117
+4.58%
+6.55%
+11.81%
$ 35.76M
$ 32.89M
46
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.192
+0.52%
+3.51%
+13.42%
$ 35.74M
$ 399.43K
47
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2261
-0.18%
+4.87%
+15.36%
$ 29.04M
$ 368.65K
48
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03706
-1.21%
+0.05%
+20.44%
$ 28.58M
$ 2.01M
49
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.0267764
-0.46%
+0.02%
+7.79%
$ 25.00M
$ 14.73M
50
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.08036
+0.48%
+0.43%
-7.06%
$ 22.02M
$ 1.51M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 119 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $526.51B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, NIM đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 19.74% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 119 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $526.51B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.