Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,411.19
-0.35%
+0.29%
+27.37%
$ 290.62B
$ 300.40K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 688.69
-0.44%
+1.60%
+13.63%
$ 93.04B
$ 89.63K
3
Solana
Solana
SOL
$ 93.15
-0.68%
+1.57%
+22.99%
$ 53.92B
$ 2.08M
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3439
+0.12%
+1.03%
+3.55%
$ 32.61B
$ 42.15M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 77.42
-0.23%
+1.36%
+33.96%
$ 19.59B
$ 71.64K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.2226
-1.20%
+1.14%
+25.35%
$ 8.07B
$ 102.02M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.435
-0.90%
-2.99%
+6.16%
$ 3.83B
$ 1.58M
8
$ 0.8158
-1.43%
-0.09%
+19.59%
$ 3.28B
$ 7.82M
9
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7.457
-0.68%
-2.61%
+16.47%
$ 3.21B
$ 271.73K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.8704
-0.96%
-1.56%
+15.09%
$ 2.43B
$ 1.60M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.9246
-0.99%
+1.59%
+19.86%
$ 1.55B
$ 6.08M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.09129
-1.11%
-4.45%
+5.82%
$ 980.92M
$ 7.86M
13
Gate
Gate
GT
$ 7.71
-0.90%
+0.04%
+15.07%
$ 822.39M
$ 3.55M
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09181
-0.85%
-1.52%
+16.14%
$ 819.53M
$ 1.50M
15
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.566
-0.63%
-0.51%
+6.07%
$ 807.60M
$ 1.04M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08221
-0.02%
-0.09%
+3.85%
$ 634.77M
$ 12.65M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6313
-0.85%
-2.35%
+17.48%
$ 522.14M
$ 852.28K
18
DASH
DASH
DASH
$ 39.2
-1.87%
+9.87%
+28.13%
$ 494.62M
$ 54.86K
19
Injective
Injective
INJ
$ 4.797
-1.14%
-4.51%
+16.13%
$ 477.86M
$ 775.32K
20
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00800732
+0.16%
-0.01%
+6.35%
$ 454.50M
$ 16.26K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3757
-1.26%
-4.76%
+21.64%
$ 345.99M
$ 3.60M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2344
-0.55%
+0.21%
+18.53%
$ 255.43M
$ 337.95K
23
Decred
Decred
DCR
$ 14.028
-0.52%
+11.86%
+15.75%
$ 242.56M
$ 10.32K
24
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04453
-1.81%
+7.30%
+39.48%
$ 200.03M
$ 2.62M
25
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001874
-0.21%
+0.37%
+29.16%
$ 180.43M
$ 72.88M
26
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01646
-2.41%
-0.36%
+22.74%
$ 179.82M
$ 5.99M
27
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.55797
-0.68%
-0.03%
+5.64%
$ 165.21M
$ 6.06M
28
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4716
-0.47%
+0.36%
+11.34%
$ 158.87M
$ 1.07M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.148
-1.52%
+1.04%
+27.48%
$ 151.16M
$ 72.20K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0035812
+1.34%
-0.95%
+23.88%
$ 140.58M
$ 17.55M
31
ZANO
ZANO
ZANO
$ 7.925
-0.13%
+1.12%
-3.61%
$ 121.67M
$ 50.86K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3.267
-1.44%
+0.80%
+22.88%
$ 98.74M
$ 36.86K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.8473
-0.18%
+1.50%
+23.52%
$ 89.99M
$ 92.78K
34
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.05494
-0.51%
+4.81%
+39.49%
$ 70.93M
$ 3.48M
35
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0937
0.00%
-2.29%
+8.45%
$ 70.26M
$ 45.09K
36
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.659
-1.76%
+6.84%
+25.97%
$ 67.68M
$ 27.15K
37
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.008624
-1.01%
+0.32%
+17.81%
$ 63.09M
$ 8.12M
38
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.03045
-0.68%
-2.77%
+1.70%
$ 50.86M
$ 2.07M
39
$ 0.09131
+2.13%
+9.11%
+40.16%
$ 49.72M
$ 420.15K
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.006268
-1.26%
-3.49%
+16.36%
$ 48.69M
$ 12.76M
41
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04711
-1.26%
-4.99%
+18.52%
$ 46.98M
$ 1.61M
42
CELO
CELO
CELO
$ 0.07274
-0.25%
-0.14%
+20.43%
$ 43.87M
$ 983.66K
43
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002635
-0.19%
-0.71%
-0.79%
$ 42.48M
$ 35.79M
44
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.651
-0.54%
-3.73%
+19.96%
$ 37.25M
$ 34.13K
45
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.1884
+0.16%
-2.03%
+10.94%
$ 35.14M
$ 387.78K
46
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.005096
-0.12%
+0.55%
+12.03%
$ 34.11M
$ 36.64M
47
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03591
-0.38%
-1.96%
+20.22%
$ 28.32M
$ 1.76M
48
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2151
-1.28%
-0.83%
+11.09%
$ 28.07M
$ 308.14K
49
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02605694
-0.37%
-0.04%
+4.84%
$ 24.27M
$ 14.59M
50
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.07867
-0.85%
-4.67%
-7.79%
$ 21.75M
$ 1.44M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 119 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $521.50B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, PIVX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 13.80% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 119 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $521.50B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.