Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.032387
-0.34%
+7.70%
+11.17%
$ 891.79M
$ 37.04M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07856
-0.32%
-0.38%
-0.41%
$ 607.30M
$ 11.70M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002468
-0.52%
+0.57%
+4.35%
$ 237.40M
$ 39.84M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3845
+0.29%
+6.64%
-13.39%
$ 166.31M
$ 249.95K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2366
-0.79%
+8.11%
-11.95%
$ 118.60M
$ 257.23K
6
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
7
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.77
+0.12%
+0.42%
-1.53%
$ 81.82M
$ 1.38M
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0951
-0.73%
+1.71%
-15.44%
$ 71.46M
$ 32.11K
9
Octra
Octra
OCT
$ 0.107058
-1.10%
+0.25%
-9.72%
$ 67.28M
$ 443.35K
10
Backpack
Backpack
BP
$ 0.2602
-0.99%
+0.82%
+38.18%
$ 64.87M
$ 365.02K
11
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.071879
+0.01%
+10.99%
-4.97%
$ 47.21M
$ 15.16K
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02667
-0.07%
+4.41%
-16.00%
$ 37.45M
$ 2.23M
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.1006
-0.79%
+2.24%
-27.94%
$ 25.99M
$ 560.67K
14
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00698829
+0.03%
-2.73%
-20.00%
$ 25.47M
$ 34.31K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.006387
-0.70%
-1.44%
-9.16%
$ 22.13M
$ 8.67M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04556
-0.37%
+3.15%
-11.05%
$ 18.20M
$ 3.16M
17
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.173304
0.00%
-0.59%
-14.51%
$ 17.33M
$ 9.48K
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01491
-0.33%
+4.98%
-15.27%
$ 14.98M
$ 4.89M
19
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007196
-0.54%
+4.24%
-17.65%
$ 14.43M
$ 7.92M
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01382
+0.07%
+2.13%
+15.82%
$ 10.09M
$ 4.31M
21
CONX
CONX
CONX
$ 0.00712154
-0.32%
-0.69%
-24.05%
$ 6.74M
$ 140.91K
22
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1212
+2.74%
+21.41%
-6.02%
$ 5.18M
$ 779.11K
23
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.463472
-2.82%
-8.81%
-36.64%
$ 5.09M
$ 3.84K
24
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.0355
+0.62%
+3.81%
+5.32%
$ 4.73M
$ 2.42M
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 7.8725E-8
0.00%
+0.25%
-4.96%
$ 4.41M
--
26
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01756
-0.06%
+1.98%
+1.80%
$ 3.68M
$ 3.07M
27
BEST
BEST
BEST
$ 0.00062011
+10.47%
+7.88%
-11.81%
$ 3.56M
$ 48.78K
28
0x0
0x0
0X0
$ 0.00392921
+0.20%
-7.30%
-23.09%
$ 3.50M
$ 34.89K
29
Thought
Thought
THT
$ 0.00854172
+2.71%
+17.77%
+14.05%
$ 3.25M
$ 2.09K
30
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.89
0.00%
+3.78%
-4.07%
$ 2.95M
$ 1.33K
31
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0011851
+0.14%
+0.19%
-0.70%
$ 2.91M
$ 46.54M
32
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01742412
+0.35%
-1.43%
-8.19%
$ 2.68M
$ 3.09K
33
Rezor
Rezor
RZR
$ 6.161E-5
+0.16%
-6.55%
-6.33%
$ 2.54M
--
34
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00257015
+0.14%
+4.71%
-2.83%
$ 2.30M
$ 984.70
35
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.67
0.00%
+0.09%
-5.65%
$ 2.07M
$ 15.36K
36
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00677434
-0.13%
+1.11%
-3.11%
$ 1.88M
$ 25.86K
37
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002346
0.00%
-1.10%
-10.39%
$ 1.77M
$ 7.27M
38
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.203504
+0.05%
+0.32%
+0.45%
$ 1.61M
$ 111.37
39
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.0111008
+0.15%
+0.67%
-0.54%
$ 1.27M
$ 80.61K
40
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0203
-0.49%
-3.79%
-0.98%
$ 1.01M
$ 405.30K
41
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.00000892
-0.46%
+5.31%
-41.01%
$ 813.39K
$ 10.28B
42
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00596806
-0.01%
-3.37%
-13.09%
$ 588.70K
$ 13.97K
43
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.001117
+0.23%
+0.41%
+1.89%
$ 587.88K
$ 18.10M
44
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01870984
+0.09%
-0.02%
-9.00%
$ 512.28K
$ 397.53
45
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00025791
0.00%
-0.32%
-16.08%
$ 455.34K
$ 54.02
46
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.010248
+0.10%
+0.84%
-6.96%
$ 435.37K
$ 8.27M
47
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.266198
-0.35%
+3.70%
-18.73%
$ 416.35K
$ 2.32K
48
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00169
0.00%
+1.75%
-16.73%
$ 381.76K
$ 32.31M
49
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.64E-6
-1.20%
+2.01%
-15.46%
$ 163.72K
--
50
Talken
Talken
TALK
$ 0.00040101
0.00%
0.00%
0.00%
$ 158.99K
$ 64.16

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 72 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.69B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, TRT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 70.43% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 72 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.69B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.