Top token Hệ sinh thái Polygon theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Polygon. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,859.78
+0.10%
-1.00%
-0.33%
$ 224.57B
$ 89.30K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 565.34
-0.02%
-0.33%
-0.61%
$ 76.20B
$ 18.69K
3
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00088
0.00%
+0.02%
+0.03%
$ 74.86B
$ 97.83M
4
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 64,069.42
+0.06%
-1.76%
-0.88%
$ 7.47B
$ 1.34
5
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.345
+0.10%
-1.01%
+0.14%
$ 5.49B
$ 25.95K
6
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 1,858.07
0.00%
-0.01%
-0.49%
$ 4.33B
$ 1.10M
7
USDT0
USDT0
USDT0
$ 0.999022
0.00%
0.00%
-0.03%
$ 4.06B
$ 47.87M
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.258
+0.10%
-0.27%
-4.71%
$ 2.70B
$ 70.95K
9
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999845
0.00%
0.00%
0.00%
$ 2.68B
$ 163.64M
11
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.726
-0.32%
-1.81%
+5.26%
$ 2.33B
$ 45.47K
12
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 91.67
-0.04%
-4.48%
+1.53%
$ 1.41B
$ 1.44K
13
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07685
+0.13%
-0.14%
-4.62%
$ 820.39M
$ 1.57M
14
Rocket Pool ETH
Rocket Pool ETH
RETH
$ 2,171.18
+0.14%
-0.01%
-0.52%
$ 698.42M
$ 332.17K
15
Polymarket USD
Polymarket USD
PUSD
$ 1.002
+0.20%
-0.00%
+0.20%
$ 518.31M
$ 131.45K
16
TrueUSD
TrueUSD
TUSD
$ 0.9972
+0.01%
+0.04%
+0.03%
$ 493.13M
$ 16.62K
17
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.741
+0.30%
-0.20%
-1.50%
$ 480.15M
$ 102.46K
18
Solv Protocol BTC
Solv Protocol BTC
SOLVBTC
$ 63,922
+0.54%
-0.01%
-0.77%
$ 413.30M
$ 3.15K
19
OFFICIAL TRUMP
OFFICIAL TRUMP
TRUMP
$ 1.576
+0.32%
-1.75%
-3.43%
$ 374.16M
$ 918.44K
20
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.31456
+3.90%
+25.33%
+171.04%
$ 363.24M
$ 3.54M
21
Coinbase Wrapped Staked ETH
Coinbase Wrapped Staked ETH
CBETH
$ 2,110.37
+0.14%
-0.01%
-0.47%
$ 340.85M
$ 6.37M
22
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.376
-0.58%
-5.93%
+3.88%
$ 315.81M
$ 275.37K
23
Curve
Curve
CRV
$ 0.2031
-0.10%
-2.07%
-4.82%
$ 308.50M
$ 1.43M
24
tBTC
tBTC
TBTC
$ 64,054
+0.07%
-0.01%
-0.82%
$ 308.12M
$ 3.06M
25
LayerZero
LayerZero
ZRO
$ 0.8633
-0.77%
+4.65%
+6.23%
$ 294.95M
$ 687.78K
26
Terra Classic
Terra Classic
LUNC
$ 0.00005336
-0.22%
-1.47%
-7.57%
$ 294.88M
$ 2.01B
27
Bonk
Bonk
BONK
$ 0.000002974
-0.03%
+1.22%
+5.79%
$ 261.87M
$ 151.23B
28
crvUSD
crvUSD
CRVUSD
$ 0.999177
0.00%
0.00%
-0.05%
$ 210.91M
$ 10.01M
29
AUSD
AUSD
AUSD
$ 0.999855
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 207.75M
$ 4.54M
30
APE and PEPE
APE and PEPE
APEPE
$ 0.0000009587
+0.09%
+0.27%
+0.43%
$ 201.43M
$ 224.64B
31
Compound
Compound
COMP
$ 17.25
+0.06%
-0.75%
-0.52%
$ 172.40M
$ 5.66K
32
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01577
0.00%
-1.31%
-6.35%
$ 171.24M
$ 4.60M
33
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.00166
-0.06%
-4.82%
-8.79%
$ 159.48M
$ 65.63M
34
Spiko Amundi Overnight Swap Fund
Spiko Amundi Overnight Swap Fund
SAFO
$ 1.015
0.00%
0.00%
+0.10%
$ 157.32M
--
35
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1456
0.00%
-2.29%
-0.34%
$ 145.30M
$ 1.05M
36
Decentraland
Decentraland
MANA
$ 0.06825
+0.49%
+2.37%
-1.67%
$ 135.46M
$ 829.88K
37
$ 0.04499
+0.16%
-1.85%
-5.46%
$ 132.22M
$ 1.46M
38
Frax Ether
Frax Ether
FRXETH
$ 1,854.06
+0.17%
-0.00%
-0.41%
$ 119.13M
$ 101.45K
39
Apollo Diversified Credit Securitize Fund
Apollo Diversified Credit Securitize Fund
ACRED
$ 1,103.59
-0.02%
-0.00%
-0.13%
$ 115.18M
--
40
BAT
BAT
BAT
$ 0.07585
+0.04%
-1.93%
-2.93%
$ 113.51M
$ 815.95K
41
Tether Gold Tokens
Tether Gold Tokens
XAUT0
$ 4,047.09
+0.07%
+0.00%
+1.22%
$ 110.81M
$ 824.70K
42
Frax USD
Frax USD
FRXUSD
$ 0.999735
+0.04%
0.00%
-0.01%
$ 108.78M
$ 3.68M
43
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07462
+0.04%
-1.43%
+3.31%
$ 102.56M
$ 3.06M
44
Data Network
Data Network
DATA
$ 0.2711
-0.04%
-1.06%
+0.48%
$ 96.71M
$ 583.02K
45
Instadapp
Instadapp
FLUID
$ 1.122
0.00%
+0.12%
+8.08%
$ 88.30M
$ 5.65K
46
Stargate Finance
Stargate Finance
STG
$ 0.1334
-0.07%
-2.56%
-6.45%
$ 88.17M
$ 442.36K
47
GEODNET
GEODNET
GEOD
$ 0.1946
+0.05%
+3.02%
-0.71%
$ 85.39M
$ 345.07K
48
Staked Frax Ether
Staked Frax Ether
SFRXETH
$ 2,157.05
+0.18%
-0.01%
-0.59%
$ 80.26M
$ 4.47K
49
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.43
+0.61%
+0.00%
+9.02%
$ 79.91M
$ 233.20K
50
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1312
-0.08%
-2.24%
-1.35%
$ 75.97M
$ 374.41K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Polygon là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Polygon đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 532 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $420.86B.
Token Hệ sinh thái Polygon nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Polygon được theo dõi trên MEXC, BANK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 25.33% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Polygon trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 532 token Hệ sinh thái Polygon, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Polygon phổ biến bao gồm ETH, BNB, USDC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Polygon là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Polygon là khoảng $420.86B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Polygon, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.