Mua Crypto
Thị trường
Spot
FuturesBTC
Tiết kiệm
Trung tâm sự kiện
Trung tâm thưởng
Xem thêm
Lễ hội 0 phí

Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 80,554.34
+0.63%
+0.15%
-1.32%
$ 1.62T
$ 2.80K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,336.16
+0.72%
+0.15%
-2.22%
$ 284.76B
$ 47.06K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999246
0.00%
0.00%
+0.01%
$ 182.36B
$ 33.37B
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.2908
+0.92%
-0.15%
-0.23%
$ 81.70B
$ 15.18M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00115
-0.01%
+0.01%
0.00%
$ 71.63B
$ 30.69M
6
Solana
Solana
SOL
$ 101.59
+0.75%
+0.53%
-2.57%
$ 59.74B
$ 358.16K
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,234
+2.28%
+3.44%
+7.81%
$ 20.78B
$ 2.36K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 80,441.53
+0.62%
+0.16%
-1.29%
$ 9.36B
$ 1.09
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 11.478
+1.09%
+1.07%
-3.96%
$ 7.52B
$ 19.52K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 4.5555
+1.81%
+3.36%
-2.48%
$ 5.97B
$ 1.11M
11
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 7.059
+1.27%
+5.25%
-1.47%
$ 4.39B
$ 57.51K
12
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 135.83
+0.86%
-0.06%
-8.47%
$ 2.09B
$ 1.02K
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02234
+1.63%
-0.27%
-4.28%
$ 246.79M
$ 2.91M
14
BAT
BAT
BAT
$ 0.14574
+1.47%
-4.34%
-26.91%
$ 221.10M
$ 385.48K
15
Compound
Compound
COMP
$ 20.69
-0.43%
-9.85%
-7.72%
$ 206.90M
$ 21.56K
16
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 4.54
-0.44%
+0.04%
-2.58%
$ 86.85M
$ 8.19M
17
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,129.2
+1.03%
+1.30%
-2.66%
$ 76.63M
$ 26.91
18
SNX
SNX
SNX
$ 0.1961
+0.51%
+0.41%
-9.49%
$ 67.39M
$ 303.08K
19
Amp
Amp
AMP
$ 0.000707
-0.20%
-3.83%
-10.88%
$ 63.51M
$ 77.86M
20
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.201
+1.26%
+0.80%
-6.72%
$ 57.71M
$ 278.15K
21
Aurora
Aurora
AURORA
$ 0.0556
+1.26%
+4.02%
-6.76%
$ 40.80M
$ 1.07M
22
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 1.0
0.00%
+0.00%
+0.12%
$ 36.27M
$ 635.62K
23
DODO
DODO
DODO
$ 0.0249
-1.96%
+8.76%
+17.50%
$ 24.57M
$ 16.29M
24
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.057143
+0.66%
-8.43%
-15.01%
$ 23.61M
$ 2.07M
25
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2563
+0.39%
-0.81%
+0.24%
$ 22.55M
$ 226.01K
26
Quantus
Quantus
QTC
$ 72.13
+0.04%
-0.05%
-19.30%
$ 22.03M
$ 1.31M
27
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.22701
-0.09%
-13.18%
-36.26%
$ 19.99M
$ 958.46K
28
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01017
+1.29%
-3.33%
-2.49%
$ 19.21M
$ 6.76M
29
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004436
+3.62%
+7.60%
+8.98%
$ 14.51M
$ 39.38M
30
Mento Dollar
Mento Dollar
USDM
$ 0.993474
-0.60%
-0.00%
-0.95%
$ 13.59M
$ 98.43K
31
Huobi
Huobi
HT
$ 0.121917
-2.36%
-0.03%
-10.96%
$ 13.34M
$ 2.35K
32
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.00951959
-1.56%
+0.02%
-0.91%
$ 10.27M
$ 32.81K
33
Near Intents Bridged WBTC
Near Intents Bridged WBTC
NBTC
$ 80,186
+0.10%
+0.00%
-1.32%
$ 10.26M
$ 8.61M
34
NEAR20 Yield Strategy
NEAR20 Yield Strategy
NEAR20
$ 3.21
0.00%
--
0.00%
$ 9.64M
$ 9.91
35
Balancer
Balancer
BAL
$ 0.116812
-0.91%
-0.01%
+0.17%
$ 8.16M
$ 253.70K
36
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.083073
+0.20%
+0.04%
-3.17%
$ 7.97M
$ 11.08
37
Ren
Ren
REN
$ 0.00286445
0.00%
+0.01%
+6.15%
$ 2.86M
$ 180.11K
38
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.999258
+0.01%
0.00%
+0.01%
$ 2.62M
$ 39.80M
39
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.24
0.00%
-0.01%
+3.33%
$ 2.29M
$ 3.14K
40
SWEAT
SWEAT
SWEAT
$ 0.00010558
+1.52%
-0.04%
-13.52%
$ 1.44M
$ 30.14K
41
Polytrade
Polytrade
TRADE
$ 0.03465
-0.14%
+1.91%
-19.32%
$ 1.43M
$ 1.66M
42
Cream
Cream
CREAM
$ 0.496344
-0.16%
-0.00%
+15.91%
$ 1.41M
$ 15.49
43
NEARLY
NEARLY
NEARLY
$ 0.00147315
+0.32%
-0.01%
-6.85%
$ 1.38M
$ 28.89K
44
HOOT
HOOT
$HOOT
$ 0.00179544
-0.88%
+0.05%
-11.02%
$ 1.26M
$ 16.27K
45
UWON
UWON
UWON
$ 0.10088
-0.01%
+0.04%
-6.82%
$ 1.01M
$ 51.34
46
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.0010576
+0.20%
+0.04%
-2.33%
$ 846.07K
$ 65.16
47
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 9.564E-9
+1.11%
+1.49%
-8.50%
$ 742.16K
--
48
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.329708
+0.20%
+0.03%
+2.40%
$ 727.65K
$ 5.95K
49
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00178098
-0.74%
+0.00%
-12.77%
$ 545.41K
$ 2.04K
50
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.02630166
0.00%
-0.00%
+1.62%
$ 537.54K
$ 1.13

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 61 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2348.90B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, DODO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.76% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 61 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $2348.90B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.