Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 73,800.36
+0.85%
+5.98%
+16.98%
$ 1.48T
$ 14.43K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,348.45
+0.64%
+3.46%
+24.26%
$ 282.59B
$ 292.45K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999663
0.00%
0.00%
+0.05%
$ 183.04B
$ 89.36B
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.2647
+0.06%
+14.39%
+26.96%
$ 78.89B
$ 84.05M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00025
+0.01%
-0.03%
-0.06%
$ 74.81B
$ 102.14M
6
Solana
Solana
SOL
$ 88.14
+0.66%
+3.83%
+17.04%
$ 51.20B
$ 1.13M
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 569.84
-0.71%
+1.28%
+14.42%
$ 9.51B
$ 7.24K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 73,786.08
+0.76%
+5.90%
+16.82%
$ 8.58B
$ 2.97
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.794
+0.76%
+2.45%
+17.08%
$ 7.07B
$ 108.79K
10
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.782
+0.67%
+2.50%
+16.86%
$ 2.35B
$ 184.43K
11
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.7689
+0.51%
+1.97%
+8.03%
$ 2.31B
$ 668.24K
12
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 99.15
+0.42%
+3.34%
+14.88%
$ 1.53B
$ 2.31K
13
Compound
Compound
COMP
$ 18.77
-0.21%
+2.11%
+16.78%
$ 188.60M
$ 5.55K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01507
+1.07%
+8.07%
+11.00%
$ 164.30M
$ 5.08M
15
BAT
BAT
BAT
$ 0.06669
+1.41%
+7.10%
+18.66%
$ 100.36M
$ 928.49K
16
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,185.8
+0.80%
+3.46%
+13.65%
$ 78.52M
$ 36.42
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.2133
+0.56%
+4.37%
+8.04%
$ 74.04M
$ 326.44K
18
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.185
+1.05%
+6.18%
+16.78%
$ 52.69M
$ 376.03K
19
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.999699
+0.01%
-0.00%
+0.09%
$ 48.79M
$ 340.64K
20
Amp
Amp
AMP
$ 0.0003979
+0.15%
+3.49%
+3.09%
$ 34.45M
$ 186.62M
21
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.78
+0.56%
+0.02%
+7.88%
$ 34.09M
$ 11.18M
22
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.3027
+0.50%
+1.55%
+5.16%
$ 26.61M
$ 201.87K
23
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01167
+1.12%
+5.96%
+11.82%
$ 22.16M
$ 5.96M
24
DODO
DODO
DODO
$ 0.02153
+0.28%
+4.15%
-2.38%
$ 21.35M
$ 5.15M
25
Huobi
Huobi
HT
$ 0.117911
+0.79%
+0.07%
+10.32%
$ 12.90M
$ 112.12K
26
$ 0.01553
-0.26%
+2.30%
+4.85%
$ 11.09M
$ 3.62M
27
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004644
+0.49%
+4.01%
+9.00%
$ 10.95M
$ 56.40M
28
Near Intents Bridged WBTC
Near Intents Bridged WBTC
NBTC
$ 73,505
+0.64%
+0.06%
+16.81%
$ 9.41M
$ 22.96M
29
balancer
balancer
BAL
$ 0.11378
-0.51%
+0.86%
+7.11%
$ 7.91M
$ 516.84K
30
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.08588
+0.76%
+1.67%
+2.51%
$ 7.58M
$ 713.03K
31
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 2.23
0.00%
+0.01%
+14.95%
$ 5.63M
$ 182.19K
32
SWEAT
SWEAT
SWEAT
$ 0.000348
+0.07%
-0.00%
-0.69%
$ 4.67M
$ 17.77K
33
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.011934
-0.02%
+2.79%
+7.53%
$ 4.66M
$ 4.57M
34
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.52
+0.66%
+0.04%
+23.58%
$ 4.35M
$ 13.36K
35
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.03925783
0.00%
+0.03%
+5.33%
$ 3.77M
$ 5.16
36
Ren
Ren
REN
$ 0.00317122
-7.79%
-0.09%
+0.08%
$ 3.17M
$ 178.67K
37
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.999668
0.00%
0.00%
-0.03%
$ 2.62M
$ 43.69M
38
Cream
Cream
CREAM
$ 0.515694
+0.66%
+0.04%
+22.37%
$ 1.51M
$ 3.56
39
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.04661697
0.00%
--
-14.26%
$ 952.74K
$ 1.62K
40
UWON
UWON
UWON
$ 0.0674
+0.24%
+0.05%
+14.91%
$ 674.00K
$ 784.48
41
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.227652
+0.03%
+0.01%
+4.93%
$ 412.36K
$ 1.00K
42
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.00051168
0.00%
+0.03%
+7.72%
$ 409.34K
$ 51.07
43
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 5.172E-9
-0.02%
-3.60%
+9.55%
$ 401.37K
--
44
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00094224
+0.24%
+0.05%
+13.66%
$ 288.55K
$ 716.29
45
Intellex
Intellex
ITLX
$ 0.00028386
0.00%
--
-1.71%
$ 283.86K
$ 20.04
46
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00169888
0.00%
--
+6.01%
$ 169.89K
$ 1.54
47
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.205741
+0.35%
-0.61%
-6.87%
$ 169.01K
$ 1.88K
48
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 2.02
+0.50%
+0.03%
+8.02%
$ 111.48K
$ 275.03
49
Aurigami
Aurigami
PLY
$ 1.686E-5
0.00%
+0.40%
+10.78%
$ 69.59K
--
50
NEKO
NEKO
NEKO
$ 3.64E-6
0.00%
+0.20%
+1.96%
$ 36.44K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 53 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2180.54B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, XRP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 14.39% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 53 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $2180.54B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.