Mua Crypto
Thị trường
Spot
FuturesBTC
Tiết kiệm
Trung tâm sự kiện
Trung tâm thưởng
Xem thêm
Lễ hội 0 phí

Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 79,949.74
-0.64%
-0.66%
-3.15%
$ 1.61T
$ 4.14K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,315.16
-0.81%
-1.56%
-5.32%
$ 283.46B
$ 58.85K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.998822
0.00%
0.00%
-0.04%
$ 182.28B
$ 43.69B
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.2902
-0.87%
-0.96%
-2.81%
$ 81.86B
$ 18.37M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.0012
-0.01%
+0.01%
+0.03%
$ 71.63B
$ 44.73M
6
Solana
Solana
SOL
$ 101.09
-0.77%
-0.32%
-4.67%
$ 59.93B
$ 436.79K
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,232.64
-1.53%
+0.66%
+1.82%
$ 20.99B
$ 2.62K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 79,821.6
-0.66%
-0.64%
-3.13%
$ 9.33B
$ 2.20
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 11.444
-0.99%
-0.11%
-6.17%
$ 7.55B
$ 23.81K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 4.5008
-1.44%
-2.30%
-8.32%
$ 5.96B
$ 1.11M
11
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 7.051
-1.24%
+2.15%
-4.75%
$ 4.42B
$ 65.49K
12
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 135.25
-1.56%
-1.86%
-11.44%
$ 2.10B
$ 1.09K
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02204
-1.82%
-2.72%
-10.40%
$ 244.25M
$ 3.22M
14
Compound
Compound
COMP
$ 21.11
+0.47%
-13.96%
-19.28%
$ 212.70M
$ 31.15K
15
BAT
BAT
BAT
$ 0.14057
-0.10%
-8.77%
-31.18%
$ 211.02M
$ 418.29K
16
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 4.54
-0.87%
+0.00%
-8.47%
$ 86.94M
$ 13.28M
17
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,115.1
-1.15%
+0.15%
-5.65%
$ 76.50M
$ 26.67
18
SNX
SNX
SNX
$ 0.1963
-1.05%
-0.20%
-11.67%
$ 68.04M
$ 292.44K
19
Amp
Amp
AMP
$ 0.0007157
+0.25%
-3.62%
-9.90%
$ 64.69M
$ 77.09M
20
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2019
-1.37%
-0.20%
-9.69%
$ 58.00M
$ 285.29K
21
Aurora
Aurora
AURORA
$ 0.05383
-0.75%
+0.70%
-8.90%
$ 40.56M
$ 1.04M
22
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.996917
-0.31%
-0.00%
-0.20%
$ 36.15M
$ 626.93K
23
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.057151
-1.05%
-10.39%
-18.74%
$ 23.57M
$ 1.89M
24
DODO
DODO
DODO
$ 0.02325
-0.39%
+1.00%
+10.05%
$ 23.21M
$ 10.89M
25
Quantus
Quantus
QTC
$ 74.9
+0.93%
-0.00%
-13.14%
$ 22.89M
$ 1.91M
26
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2593
-1.03%
-1.14%
-0.65%
$ 22.86M
$ 226.40K
27
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.2281
-1.44%
-11.03%
-25.20%
$ 19.98M
$ 925.92K
28
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01006
-2.32%
-1.46%
-7.43%
$ 19.06M
$ 5.37M
29
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.00447
+0.59%
+9.24%
+7.07%
$ 14.81M
$ 57.71M
30
Mento Dollar
Mento Dollar
USDM
$ 0.993864
-0.43%
0.00%
-0.21%
$ 13.60M
$ 131.37K
31
Huobi
Huobi
HT
$ 0.12287
0.00%
-0.02%
-8.42%
$ 13.44M
$ 1.97K
32
Near Intents Bridged WBTC
Near Intents Bridged WBTC
NBTC
$ 79,979
-0.61%
-0.00%
-3.20%
$ 10.24M
$ 11.63M
33
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.00940127
-0.32%
-0.01%
-0.31%
$ 10.15M
$ 31.02K
34
NEAR20 Yield Strategy
NEAR20 Yield Strategy
NEAR20
$ 3.21
0.00%
--
0.00%
$ 9.64M
$ 9.91
35
Balancer
Balancer
BAL
$ 0.118363
-0.04%
+0.01%
-2.08%
$ 8.27M
$ 225.80K
36
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.082312
-2.28%
-0.00%
-9.73%
$ 7.90M
$ 10.86
37
Ren
Ren
REN
$ 0.00285121
0.00%
0.00%
+4.13%
$ 2.85M
$ 170.41K
38
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.99884
0.00%
0.00%
-0.04%
$ 2.62M
$ 50.40M
39
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.23
0.00%
-0.02%
-6.11%
$ 2.27M
$ 4.77K
40
Polytrade
Polytrade
TRADE
$ 0.03528
-0.11%
-1.46%
-17.33%
$ 1.45M
$ 1.62M
41
Cream
Cream
CREAM
$ 0.495708
-0.74%
-0.00%
+12.70%
$ 1.40M
$ 10.72
42
SWEAT
SWEAT
SWEAT
$ 0.00010271
-2.73%
-0.06%
-17.02%
$ 1.40M
$ 27.00K
43
NEARLY
NEARLY
NEARLY
$ 0.00145587
-2.20%
-0.08%
-7.95%
$ 1.36M
$ 38.77K
44
HOOT
HOOT
$HOOT
$ 0.00178759
-2.27%
-0.05%
-11.91%
$ 1.25M
$ 17.99K
45
UWON
UWON
UWON
$ 0.101251
-1.68%
+0.00%
-5.56%
$ 1.01M
$ 58.54
46
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.00105639
-2.28%
-0.00%
-8.52%
$ 845.11K
$ 38.25
47
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 1.0027E-8
+0.56%
+9.49%
-11.18%
$ 778.09K
--
48
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.327418
-2.27%
-0.00%
-4.49%
$ 722.74K
$ 5.82K
49
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00178541
-2.28%
-0.00%
-16.68%
$ 546.77K
$ 1.48K
50
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.02630166
0.00%
0.00%
+1.62%
$ 537.54K
$ 1.13

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 61 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2343.49B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, NINU đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 10.35% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 61 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $2343.49B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.