Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.32867
-4.41%
+39.77%
+271.86%
$ 144.11M
$ 2.33M
2
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01449
+3.96%
+15.53%
+3.07%
$ 104.44M
$ 5.99M
3
River
River
RIVER
$ 5.2872
+0.28%
+1.24%
-2.68%
$ 103.64M
$ 84.00K
4
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.28068
-0.07%
+17.43%
-19.36%
$ 92.72M
$ 1.97M
5
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.73429
+4.48%
+8.98%
-13.45%
$ 88.07M
$ 3.25M
6
BAS
BAS
BAS
$ 0.031813
-7.41%
+3.26%
+34.33%
$ 80.78M
$ 14.42M
7
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.03177
+0.25%
+9.04%
-4.96%
$ 70.05M
$ 3.09M
8
Irys
Irys
IRYS
$ 0.01976
+0.82%
+11.05%
-12.48%
$ 39.40M
$ 5.76M
9
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.12975
+0.15%
+9.75%
+10.22%
$ 36.31M
$ 1.72M
10
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.06682
-0.76%
+0.54%
+15.39%
$ 34.81M
$ 1.08M
11
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.48093
+0.14%
+1.59%
-3.71%
$ 32.35M
$ 119.10K
12
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.1585
+0.64%
-2.23%
-6.29%
$ 29.98M
$ 2.91M
13
Starpower
Starpower
STAR
$ 0.1615
-2.17%
+5.06%
-10.74%
$ 29.38M
$ 15.51M
14
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.02757
-0.58%
-8.67%
-11.17%
$ 28.88M
$ 2.49M
15
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.05313
+0.36%
-2.79%
+5.72%
$ 28.77M
$ 1.37M
16
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.1092
-0.72%
+0.82%
+2.23%
$ 28.76M
$ 476.87K
17
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.06996
+0.75%
+5.49%
-19.88%
$ 23.77M
$ 1.03M
18
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1089
+0.55%
+5.39%
-7.68%
$ 22.33M
$ 527.67K
19
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.061594
+1.02%
+13.89%
+5.25%
$ 18.21M
$ 3.94M
20
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.05435
+1.09%
+6.45%
-2.16%
$ 12.15M
$ 2.12M
21
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.09508
+4.50%
+17.20%
-2.21%
$ 11.63M
$ 803.45K
22
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.027
+0.97%
+6.39%
-15.14%
$ 10.15M
$ 2.92M
23
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.01299
+0.62%
+5.25%
-11.91%
$ 8.75M
$ 4.48M
24
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0003034
+0.26%
+0.53%
-4.53%
$ 6.92M
$ 200.79M
25
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.02316
+2.05%
+25.56%
+3.43%
$ 5.70M
$ 18.25M
26
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.005565
+0.43%
+3.14%
-13.31%
$ 5.45M
$ 10.93M
27
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.0224
+0.45%
+3.35%
-24.13%
$ 4.43M
$ 2.74M
28
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.03357
+1.17%
+11.66%
-36.80%
$ 3.79M
$ 2.34M
29
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1791
+0.51%
+3.11%
-7.87%
$ 3.40M
$ 361.86K
30
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.006795
+0.21%
+1.66%
-8.44%
$ 2.70M
$ 9.19M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0.001354
+0.07%
-4.59%
-8.41%
$ 2.43M
$ 39.20M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.006109
+0.88%
+2.81%
-15.62%
$ 2.34M
$ 8.91M
33
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01515
+0.34%
+2.04%
-14.80%
$ 2.31M
$ 3.76M
34
Sentio
Sentio
ST
$ 0.02856
+0.32%
+1.22%
-7.02%
$ 1.58M
$ 2.22M
35
NODE
NODE
NODE
$ 0.01067
0.00%
0.00%
-3.00%
$ 1.42M
$ 5.27M
36
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0.005702
+0.41%
+3.08%
-11.53%
$ 1.41M
$ 11.36M
37
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004651
-0.11%
+0.02%
-11.72%
$ 983.77K
$ 11.76M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00045233
+0.06%
+13.88%
-48.20%
$ 339.45K
$ 47.18K
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.0007413
-0.37%
+3.55%
-7.54%
$ 251.14K
$ 72.92M
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 0.00001617
+0.06%
+1.06%
+1.76%
$ 145.44K
$ 3.66B
41
SGC
SGC
SGC
$ 8.7E-6
0.00%
0.00%
+6.49%
$ 57.44K
--
42
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00024622
+0.44%
-14.06%
-37.07%
$ 27.58K
$ 706.59
43
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 8.638E-5
+0.49%
+12.15%
+2.07%
$ 18.32K
--
44
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00012829
0.00%
0.00%
-30.05%
$ 16.14K
$ 1.02
45
Reddio
Reddio
RDO
$ 7.64E-6
+0.53%
+9.02%
-12.08%
$ 14.51K
--
46
DePHY
DePHY
PHY
$ 0.00012227
-0.80%
+3.54%
+39.75%
$ 8.87K
$ 451.88M
47
Boom
Boom
BOOM
$ 4.118E-5
0.00%
-17.94%
-52.17%
$ 8.82K
--
48
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.02133
+2.90%
+11.70%
-4.66%
--
$ 3.00M
49
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.018
+1.06%
-0.17%
-9.41%
--
$ 8.52M
50
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0.002283
+1.38%
-2.28%
-10.09%
--
$ 23.89M

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 59 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.13B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, VELVET đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 39.77% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 59 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, SENT, RIVER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.13B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.